D
Dicread
HomeDictionaryRremove

remove

cởi, bỏ / loại bỏ / cách chức / xóa bỏ
Ngoại động từ
Quá khứ: removedPhân từ 2: removedV-ing: removing

remove là mt động từ đa năng, mang nghĩa ct lõi là làm cho mt đối tượng không cònvtrí hin ti hoc không còn tn ti trong mt hthng. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái trung lp hoc tiêu cc.

Ý nghĩa

Ngoại động từcởi, bỏ
[~ something][~ someone from something]

Lấy một thứ gì đó ra khỏi một vị trí hoặc nơi chốn cụ thể

Please remove your shoes before entering the house.

Vui lòng cởi giày trước khi vào nhà.

Ngoại động từloại bỏ
[~ something]

Loại trừ hoặc tống khứ một thứ gì đó không mong muốn hoặc gây phiền toái

The doctor worked to remove the blood clot from the artery.

Bác sĩ đã nỗ lực để loại bỏ cục máu đông ra khỏi động mạch.

Ngoại động từcách chức
[~ someone from something]

Sa thải ai đó khỏi một công việc, vị trí hoặc chức vụ

The board voted to remove the CEO from his post.

Hội đồng quản trị đã bỏ phiếu cách chức Giám đốc điều hành khỏi vị trí của ông ấy.

Ngoại động từxóa bỏ
[~ something from something]

Xóa một mẩu thông tin hoặc một bản ghi khỏi một danh sách hoặc cơ sở dữ liệu

The company decided to remove the outdated product from its catalog.

Công ty đã quyết định xóa bỏ sản phẩm lỗi thời khỏi danh mục của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error