D
Dicread
HomeDictionaryCcolon

colon

dấu hai chấm / đại tràng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: colons

Tcolon trong tiếng Anh có hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào ngcnh: mt nghĩa thuc vngôn nghc (du câu) và mt nghĩa thuc vy sinh hc (gii phu). Người hc cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln gia hai lĩnh vc này. Phân bit ý nghĩa và ngcnh sdng Trong văn viết, colon dùng để chdu hai chm. Nó thường được sdng để báo hiu rng thông tin chi tiết, mt danh sách hoc mt li gii thích stheo sau. Mt li phbiến ca người Vit khi hc tiếng Anh là nhm ln gia colon (du hai chm :) và semicolon (du chm phy ;). Trong khi colon dùng để gii thiu hoc làm rõ, semicolon li dùng để ni hai mnh đề độc lp có liên quan cht chvmt ý nghĩa mà không cn dùng tni. Đúng: I have three hobbies: reading, swimming, and hiking. (Tôi có ba sthích: đọc sách, bơi li và đi bộ đường dài.) Sai: I have three hobbies; reading, swimming, and hiking. Trong y khoa, colon dùng để chỉ đại tràng (phn ln nht ca rut già). Đây là thut ngchuyên môn, vì vy nó thường xut hin trong các chn đoán bnh hoc mô tgii phu cơ thể. Lưu ý vphát âm và tdgây nhm ln Mt đim cc kquan trng đối vi người hc tiếng Anh là không được nhm ln colon vi tcolumn. Hai tnày có cách viết gn ging nhau nhưng ý nghĩa và phát âm hoàn toàn khác nhau. colon: /ˈkoʊlən/ (du hai chm hoc đại tràng) column: /ˈkɒləm/ (ct, ví dnhư ct trong bng dliu hoc ct nhà) Vic phát âm sai hoc viết nhm gia hai tnày có thdn đến hiu lm nghiêm trng, đặc bit là trong các văn bn kthut hoc y tế. Ví dụ, nếu bn viết colon thay vì column trong mt báo cáo dliu, người đọc có thhiu nhm bn đang nói vmt bphn cơ ththay vì mt ct thông tin. Đặc đim ngpháp Khi đóng vai trò là danh tchdu câu hoc bphn cơ thể, colon là mt danh từ đếm được. Tuy nhiên, trong ngcnh y khoa, nó thường được dùngdng số ít khi nói vcơ quan này nói chung.

Countable when referring to the punctuation mark in a text. Uncountable when referring to the biological tissue of the large intestine.

Ý nghĩa

Danh từdấu hai chấm

Một dấu câu được dùng để giới thiệu một danh sách, một lời trích dẫn hoặc một lời giải thích

"She wrote a list of ingredients: flour, sugar, and butter."

Cô ấy đã viết một danh sách các nguyên liệu: bột mì, đường và bơ.

Danh từđại tràng

Phần chính của ruột già ở người và các loài động vật có vú khác

"The doctor checked the patient for inflammation in the colon."

Bác sĩ đã kiểm tra xem bệnh nhân có bị viêm đại tràng hay không.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error