D
Dicread
HomeDictionaryCconstrict

constrict

thắt chặt / co lại
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: constrictedPhân từ 2: constrictedV-ing: constricting

constrict mang nghĩa ct lõi là làm cho mt vt gì đó trnên hp hơn hoc cht hơn, thường thông qua áp lc vt lý hoc phnng sinh hc. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch là "tht cht" hoc "co li". Đim mu cht là constrict luôn gi lên cm giác vsnén, bóp nght hoc hn chế không gian, gây ra scn trở đối vi dòng chy hoc svn động.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong y hc và sinh hc, constrict thường được dùng để mô tcác phnng tnhiên ca cơ thể, đặc bit là các mch máu hoc đồng tử. Khi đó, nó mang nghĩa "co li" để điu chnh chc năng sinh lý. Ví dụ, khi gp lnh, các mch máu sconstrict để ginhit.

Ngược li, khi nói vtác động vt lý tbên ngoài, như mt si dây hoc mt chiếc cổ áo quá cht, constrict mang nghĩa "tht cht", to ra cm giác bbóp nght hoc khó thở. Skhác bit gia constrict và tighten là constrict nhn mnh vào vic làm hp đường kính hoc không gian bên trong, trong khi tighten chỉ đơn thun là làm cho căng hơn hoc cht hơn.

constrict: Tp trung vào vic làm hp/bóp nght (ví dụ: constrict the airway - tht cht đường thở).
tighten: Tp trung vào độ căng (ví dụ: tighten a screw - vn cht mt conc).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Vit dnhm ln constrict vi các tchsthu nhnói chung. Cn lưu ý rng constrict không dùng cho vic gim kích thước tng thca mt vt (như shrink), mà chdùng cho vic làm hp li mtng, mt khong trng hoc mt vùng cơ thể.

Sai: The shirt constricted after washing (Chiếc áo bco li sau khi git) -> Trong trường hp này phi dùng shrink.
✅ Đúng: The cold weather caused the blood vessels to constrict (Thi tiết lnh khiến các mch máu co li).

Đặc đim ngpháp

constrict là mt ngoi động tkhi mang nghĩa "tht cht" cái gì đó, và là mt ni động tkhi mô ttrng thái "co li" ca mt bphn cơ thể. Khi sdngdng bị động, nó nhn mnh trng thái bchèn ép hoc bhn chế bi mt lc tác động tbên ngoài.

Ý nghĩa

Ngoại động từthắt chặt
[~ something]

Làm cho cái gì đó hẹp lại, đặc biệt là bằng cách bóp hoặc nén

The tight collar began to constrict his breathing.

Chiếc cổ áo chật bắt đầu làm thắt chặt hơi thở của anh ấy.

Nội động từco lại

Trở nên hẹp hơn hoặc chặt hơn về kích thước

The blood vessels constrict when the body is exposed to cold temperatures.

Các mạch máu co lại khi cơ thể tiếp xúc với nhiệt độ lạnh.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error