D
Dicread
HomeDictionaryCcalcification

calcification

sự vôi hóa / sự xơ cứng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: calcifications

calcification mang hai sc thái nghĩa chính: mt nghĩa thun túy y sinh hc và mt nghĩa bóng trong đời sng xã hi. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phân bit được khi nào tnày mô tmt quá trình vt lý và khi nào nó mô tmt trng thái tâm lý hoc tchc.

Countable when referring to a specific hardened deposit in a medical scan. Uncountable when describing the general biological process or the abstract state of systemic rigidity.

Ý nghĩa

Danh từsự vôi hóa

Sự tích tụ các muối canxi trong mô cơ thể, khiến mô đó bị cứng lại

The patient showed significant calcification of the heart valves.

Bệnh nhân cho thấy sự vôi hóa đáng kể ở các van tim.

Danh từsự xơ cứng

Quá trình trở nên cứng nhắc hoặc không linh hoạt trong thói quen, niềm tin hoặc cấu trúc

The calcification of the corporate hierarchy made it impossible to innovate.

Sự xơ cứng của hệ thống phân cấp doanh nghiệp khiến việc đổi mới trở nên bất khả thi.

Từ liên quan

Last Updated: July 10, 2026Report an Error