D
Dicread
HomeDictionaryWwarrior

warrior

chiến binh
[C] Đếm được
Số nhiều: warriors

Twarrior mang sc thái tôn vinh và mnh mhơn nhiu so vi tsoldier. Trong khi soldier thường dùng để chmt quân nhân chuyên nghip, người tuân theo klut và mnh lnh trong mt quân đội chính quy, thì warrior li nhn mnh vào tinh thn chiến đấu, lòng dũng cm và knăng chiến đấu cá nhân. Tnày thường gi lên hìnhnh nhng chiến binh thi cổ đại hoc nhng người chiến đấu vì nim tin, danh dvà lý tưởng.

Sc thái sdng và nghĩa bóng

Ngoài nghĩa đen là người tham gia chiến tranh, warrior thường xuyên được dùng theo nghĩa bóng để chnhng người có ý chí kiên cường, không bcuc trước nhng khó khăn nghit ngã ca cuc sng. Ví dụ, mt người đang chiến đấu vi bnh him nghèo thường được gi là mt cancer warrior để ca ngi sbn bvà tinh thn lc quan ca họ.

Đúng: She is a true warrior in her fight against the disease. (Cô ấy là mt chiến binh thc thtrong cuc chiến chng li căn bnh.)
Sai: Sdng soldier trong ngcnh này slàm mt đi sc thái ca ngi skiên cường cá nhân và khiến câu văn trnên quá cng nhc hoc mang tính quân sthun túy.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ warrior vi fighter. Mc dù chai đều có thdch là "chiến binh" hoc "người chiến đấu", nhưng fighter có phm vi sdng rng hơn và đời thường hơn (ví dụ: võ sĩ quyn anh hoc mt người hay tranh cãi). warrior mang tính trang trng, hào hùng và có sc nng vmt cm xúc hơn.

Vmt ngpháp, warrior là mt danh từ đếm được. Khi sdngsnhiu, hãy lưu ý thêm đuôi -s (warriors) để chmt nhóm các chiến binh.

Used to count individual combatants or people fighting a specific struggle.

Ý nghĩa

Danh từchiến binh

Người tham gia chiến tranh hoặc một quân nhân dày dạn kinh nghiệm

The ancient warrior wielded a heavy bronze sword.

Chiến binh cổ đại cầm một thanh kiếm đồng nặng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error