D
Dicread
HomeDictionarySsword

sword

kiếm、thanh kiếm
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: swords

Thut ngnày gi lên schính xác, sc lnh và gn lin vi lch svnhng cuc xung đột hoc danh dvõ sĩ. Nó mang sc nng ca quyn uy và snguy him, thường tượng trưng cho quyn lc, công lý hoc mt sự đon tuyt quyết lit vi quá khứ. Trong cách sdng hin đại, tnày thường xut hin trong các bi cnh lch shoc kỳ ảo hơn là trong giao tiếp hàng ngày. Vì gn lin vi tính hai mt, tnày thường ám chmt sự đánh đổi hoc ri ro. Điu này được thhin qua khái nim vmt công cva có thbo vva có thhy dit, to nên sging co gia scu ri và bo lc.

Có thể đếm được khi đề cập đến vũ khí vật lý mà một chiến binh cầm trên tay.

Ý nghĩa

Danh từkiếm

Một lưỡi dao dài được dùng làm vũ khí để cắt hoặc đâm

"The knight drew his sword from the scabbard."

Hiệp sĩ rút `sword` ra khỏi bao kiếm.

Ngoại động từchém, đâm
[something]

Cắt hoặc đâm xuyên qua thứ gì đó bằng một thanh kiếm

"He sworded through the thick brush."

Anh ấy dùng `sword` chém xuyên qua bụi rậm dày đặc.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error