D
Dicread
HomeDictionarySsword

sword

kiếm
Số nhiều: swords

Thut ngnày gi lên schính xác, sc lnh và mt lch sgn lin vi nhng cuc xung đột hoc danh dvõ thut. Nó mang sc nng ca quyn uy và snguy him, thường tượng trưng cho quyn lc, công lý hoc mt sự đon tuyt dt khoát vi quá khứ. Trong cách dùng hin đại, tsword thường xut hin trong các bi cnh lch shoc kỳ ảo hơn là trong giao tiếp hng ngày.

Vì gn lin vi tính hai mt, tnày thường ám chmt sự đánh đổi hoc ri ro. Điu này được thhin qua quan nim vmt công cva có thbo vva có thhy dit, to nên scăng thng gia scu ri và bo lc.

Ý nghĩa

Danh từkiếm

Một loại vũ khí có lưỡi kim loại dài và chuôi, dùng để đâm hoặc chém

The knight drew his sword from its scabbard.

Hiệp sĩ rút thanh kiếm ra khỏi bao.

Danh từkiếm

Một loại vũ khí dài, mỏng và nhọn được sử dụng riêng trong môn thể thao đấu kiếm

The athlete lunged forward with her sword to score a point.

Vận động viên lao về phía trước với thanh kiếm của mình để ghi điểm.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error