D
Dicread
HomeDictionaryCcavalry

cavalry

kỵ binh
[C/U] Cả hai
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày gn lin vi khái nim vtc độ, sự đột kích và nhng can thip mang tính quyết định. Vmt lch sử, cavalry gi lên hìnhnh nhng đoàn nga phi nước đại cùng âm thanh vang di ca nhng đợt tn công nhm phá vphòng tuyến đối phương bng sc mnh càn quét mãnh lit. Trong cách dùng thông tc hin nay, tnày thường trthành biu tượng cho scu vin hoc lc lượng tiếp vin đến vào phút chót. Khi ai đó nói rng kbinh đã đến, hthường ám chsxut hin kp thi ca strgiúp giúp xoay chuyn mt tình hung tuyt vng, bt kcó quân đội thc stham gia hay không.

Không đếm được khi đề cập đến binh chủng hoặc khái niệm chiến tranh kỵ binh. Đếm được khi nói về các đơn vị cụ thể hoặc các loại trung đoàn kỵ binh khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từkỵ binh
[something]

Binh chủng gồm những quân nhân chiến đấu trên lưng ngựa hoặc sử dụng xe thiết giáp

"The cavalry charged across the open plain."

Kỵ binh đã xung phong băng qua vùng đồng bằng trống trải.

Last Updated: May 26, 2026Report an Error