D
Dicread
HomeDictionaryCcavalry

cavalry

kỵ binh
[C/U] Cả hai

cavalry dùng để chlc lượng kbinh, nhng binh sĩ chiến đấu trên lưng nga hoc trong các xe thiết giáp. Trong bi cnh lch sử, tnày gi lên hìnhnh nhng cuc tn công chp nhoáng và sc mnh càn quét trên chiến trường. Tuy nhiên, trong quân shin đại, khái nim cavalry đã mrng để bao gm các đơn vcơ gii hóa hoc thiết giáp, dù hkhông còn cưỡi nga.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit cavalry vi infantry (bbinh). Trong khi infantry tp trung vào nhng binh sĩ chiến đấu đi bộ, cavalry nhn mnh vào tính cơ động và tc độ. Mt sai lm phbiến là nhm ln cavalry vi chivalry (tinh thn hip sĩ). Mc dù hai tnày có liên quan vmt lch sử (các hip sĩ thường là kbinh), nhưng cavalry là mt thut ngquân sthun túy, còn chivalry nói vquy tc đạo đức, lòng hào hip và danh dự.

Đúng: The cavalry arrived just in time to save the day. (Đội kbinh đã đến va kp lúc để cu vãn tình thế.)
Sai: Sdng cavalry để mô tlòng tt hoc slch thip ca mt quý ông (phi dùng chivalry).

Cách dùng trong thành ng

Cm tthe cavalry is coming thường được dùng theo nghĩa bóng trong giao tiếp hàng ngày để chsxut hin ca mt nhóm người đến giúp đỡ kp thi khi ai đó đang gp khó khăn hoc bị áp đảo. Khi sdng cm tnày, người nói mun nhn mnh vào scu trmang tính quyết định và kp thi.

Ví dụ: Don't panic, the cavalry is coming! (Đừng hong lon, đội cu vin đang đến đây!)

Vmt ngpháp, cavalry là mt danh ttp hp (collective noun). Tùy vào ngcnh, nó có thể đi kèm vi động tsố ít khi coi đó là mt đơn vthng nht, hoc động tsnhiu khi mun nhn mnh vào tng cá nhân binh sĩ trong đơn vị đó.

Uncountable when referring to the military branch or the concept of mounted warfare. Countable when referring to specific units or different types of cavalry regiments.

Ý nghĩa

Danh từkỵ binh

Những binh sĩ chiến đấu trên lưng ngựa hoặc trong các xe thiết giáp

The cavalry charged across the open plain.

Đội kỵ binh đã tấn công băng qua vùng đồng bằng trống trải.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error