D
Dicread
HomeDictionaryEexplosion

explosion

vụ nổ / sự bùng nổ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: explosions

Texplosion mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong ngcnh sdng. Đầu tiên là nghĩa đen, chmt skin vt lý gây ra bi áp sut hoc hóa cht, to ra tiếng động ln và sc phá hy. Thhai là nghĩa bóng, mô tmt sgia tăng cc knhanh chóng vslượng hoc cường độ ca mt hin tượng nào đó.

Phân bit sc thái ý nghĩa

Khi dùng vi nghĩa vt lý, explosion thường đi kèm vi các tchnguyên nhân hoc hu qunhư gas (gas), bomb (bom) hoc devastation (stàn phá). Ví dụ: a massive explosion (mt vnln). Trong trường hp này, tnày nhn mnh vào tính cht đột ngt và bo lit ca svic.

Khi dùng vi nghĩa bóng, explosion tương đương vi khái nim "bùng nổ" trong tiếng Vit, dùng để chsphát trin vượt bc trong thi gian ngn. Ví dụ: an explosion of interest (mt sbùng nvmc độ quan tâm). Cn lưu ý rng trong ngcnh này, explosion mang tính cht mô tquy mô hơn là sphá hy.

Lưu ý vtvng tương đồng

Người hc cn phân bit explosion vi burst. Trong khi explosion thường gi lên hìnhnh mt vnln, ddi và có sc công phá mnh, thì burst thường chvic mt vt bvtung do áp sut bên trong (như bong bóng bnhoc đườngng nước bvỡ) vi quy mô nhhơn và ít nguy him hơn.

an explosion of a balloon (không tnhiên)
Mt qubóng bnổ: a burst balloon

Đặc đim ngpháp

explosion là mt danh từ đếm được. Khi nói vmt skin cthể, bn phi sdng mo ta hoc an. Khi nói vhin tượng bùng nnói chung hoc trong các cm tcố định, nó có thxut hindng snhiu hoc không có mo ttùy vào cu trúc câu.

Countable when referring to a single event like a bomb going off. Uncountable when referring to the general phenomenon of rapid expansion or the process of erupting.

Ý nghĩa

Danh từvụ nổ

Sự giải phóng năng lượng đột ngột và mãnh liệt, thường gây ra tiếng động lớn và sự phá hủy

The gas leak caused a massive explosion in the basement.

Rò rỉ gas đã gây ra một vụ nổ lớn dưới tầng hầm.

Danh từsự bùng nổ

Sự gia tăng đột ngột và nhanh chóng về số lượng, quy mô hoặc cường độ

The 1990s saw an explosion of interest in the internet.

Những năm 1990 đã chứng kiến một sự bùng nổ về mức độ quan tâm đến internet.

Từ liên quan

Last Updated: June 10, 2026Report an Error