D
Dicread
HomeDictionaryGgunfire

gunfire

tiếng súng
[U] Không đếm được

Thut ngnày gi lên cm giác vmt sgián đon đột ngt, bo lc và đầy nguy him. Tnày thường được sdng trong các báo cáo quân shoc báo chí để mô ttri nghim về âm thanh ti mt hin trường vụ án hoc vùng chiến sự, mang hàm ý mnh mvshn lon và khn cp. Trong khi shooting đề cp đến hành động bn, thì gunfire li tp trung vào âm thanh tng thvà shin din ca các viên đạn trong không trung.

Used to describe the general phenomenon of shooting, such as saying there was gunfire in the street.

Ý nghĩa

Danh từtiếng súng

Âm thanh hoặc hành động bắn súng

"The silence was broken by sudden gunfire."

Sự im lặng bị phá vỡ bởi những tiếng súng bất ngờ.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error