D
Dicread
HomeDictionaryBbamboo

bamboo

tre
Danh từ
Số nhiều: bamboosQuá khứ: bambooedPhân từ 2: bambooedV-ing: bambooing

bamboo không chỉ đơn thun là tên mt loài cây mà còn được sdng để chvt liu chế tác tloài cây này. Trong tiếng Vit, sphân bit gia "cây tre" (thc vt) và "tre" (vt liu) thường không quá kht khe, nhưng trong tiếng Anh, ngcnh squyết định liu bamboo đang đóng vai trò là mt danh tchloài cây hay mt tính từ/danh tchcht liu.

Sc thái sdng và ngcnh

Khi nói về đặc đim sinh hc hoc môi trường, bamboo được hiu là cây tre. Khi nói vthiết kế, kiến trúc hoc sn phm tiêu dùng, nó ám chvt liu tre. Mt đim cn lưu ý là trong tiếng Anh, bamboo thường gi lên hìnhnh vsbn vng (sustainability) và thân thin vi môi trường, vì vy nó thường xut hin trong các cuc tho lun vvt liu thay thế nha.

Ví dvcây tre: The panda eats bamboo (Gu trúc ăn tre).
Ví dvvt liu: A bamboo table (Mt chiếc bàn làm bng tre).

Lưu ý vtloi

bamboo chyếu được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói vvt liu (uncountable noun). Tuy nhiên, khi nói vtng cây tre cthtrong mt khu rng hoc mt hàng rào, nó có thể được dùng như mt danh từ đếm được (countable noun). Người hc cn phân bit rõ để sdng mo tvà snhiu cho chính xác.

Ý nghĩa

Danh từtre

Một loại cỏ thân gỗ khổng lồ thuộc họ Hòa thảo, đặc trưng bởi thân rỗng và tăng trưởng nhanh, có nguồn gốc từ các vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới

The panda feeds primarily on bamboo shoots.

Gấu trúc chủ yếu ăn măng tre.

Danh từtre

Vật liệu được làm từ thân cây tre, dùng trong xây dựng, nội thất hoặc dệt may

The flooring is made of sustainable bamboo.

Sàn nhà được làm từ tre bền vững.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error