D
Dicread
HomeDictionaryCcane

cane

thân cây / gậy chống / phạt bằng roi
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: canesQuá khứ: canedPhân từ 2: canedV-ing: caning

cane mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tmt loi thc vt tnhiên đến mt công chtrhoc mt phương tin trng pht. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là sphân bit gia các loi gy khác nhau trong tiếng Anh để tránh nhm ln khi dch.

Countable when referring to the individual walking sticks or specific plant stalks. Uncountable when referring to the material used for weaving furniture.

Ý nghĩa

Danh từthân cây

Một thân cây rỗng và cứng, chẳng hạn như tre hoặc mía

The garden was filled with tall stalks of cane.

Khu vườn đầy những thân cây mía cao vút.

Danh từgậy chống

Một chiếc gậy dùng để giữ thăng bằng hoặc hỗ trợ khi đi lại

He leaned heavily on his cane as he walked up the hill.

Ông ấy tựa mạnh vào chiếc gậy chống khi đi lên đồi.

Ngoại động từphạt bằng roi
[~ someone]

Đánh ai đó hoặc cái gì đó bằng một cây roi mây để trừng phạt

The headmaster used to cane students for skipping class.

Hiệu trưởng từng phạt học sinh bằng roi mây vì tội trốn học.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error