D
Dicread
HomeDictionaryPpulp

pulp

bột nhão / thịt quả / tiểu thuyết rẻ tiền / nghiền nát / bị nghiền nát

/pʌlp/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: pulpsQuá khứ: pulpedPhân từ 2: pulpedV-ing: pulping

pulp là mt từ đa nghĩa, mô tnhng trng thái vt cht mm, ẩm và không có hình dng cố định. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch khác nhau để phn ánh đúng bn cht ca đối tượng được nhc đến.

Uncountable when referring to the substance or mass (some pulp in the juice). Countable when referring to specific types or instances of the mass (different pulps used in papermaking).

Ý nghĩa

Danh từbột nhão

Một khối vật chất mềm, ẩm và không có hình dạng nhất định

The fruit was crushed into a thick pulp.

Trái cây được nghiền thành một hỗn hợp bột nhão đặc.

Danh từthịt quả

Phần trung tâm mềm của thân cây hoặc phần thịt của trái cây

The orange juice contained bits of pulp.

Nước cam có chứa những mẩu thịt quả.

Danh từtiểu thuyết rẻ tiền

Truyện hư cấu thương mại chất lượng thấp, thường được viết nhanh và in trên giấy rẻ tiền

He spent his weekends reading old detective pulp magazines.

Anh ấy dành những ngày cuối tuần để đọc những cuốn tạp chí tiểu thuyết rẻ tiền về thám tử cũ.

Ngoại động từnghiền nát

Nghiền hoặc xay một thứ gì đó thành một khối mềm, không hình dạng

The machine pulps the recycled paper to make new sheets.

Chiếc máy nghiền giấy tái chế để tạo ra những tờ giấy mới.

Nội động từbị nghiền nát

Bị nghiền nát hoặc bị biến thành dạng bột nhão

Under the weight of the fallen tree, the berries simply pulped.

Dưới sức nặng của cái cây đổ, những quả mọng đơn giản là bị nghiền nát.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error