D
Dicread
HomeDictionarySstrong

strong

mạnh

/stɹɑŋ/

Tính từ

Tnày bao hàm mt di cường độ rng, tlc vt lý hu hình ca cơ bp cho đến skiên cường vô hình trong tính cách ca mt con người. Nó mô tkhnăng bm sinh để chu đựng áp lc hoc to ranh hưởng mà không bgãy đổ hay khut phc. Ngoài sc mnh thcht, tnày còn áp dng cho nhng tri nghim giác quan chiếm ưu thế trong nhn thc, chng hn như mt mùi nng hoc mt màu sc rc rỡ. Vmt nhn thc, nó ám chscng rn hoc kiên định trong quan đim, cho thy mt nim tin khó blay chuyn bi sthuyết phc tbên ngoài.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba tại thư viện trường đại học
Maya

Stop stressing. You're way too strong to let this final break you.

Đừng căng thẳng quá. Cậu quá mạnh mẽ để để kỳ thi cuối kỳ này đánh gục mình.

Maya
Fatima
Fatima

I'm literally shaking. I can't pull this off.

Tớ đang run cầm cập đây. Tớ không thể làm nổi việc này đâu.

💡
Maya đang dùng một lời nhắc nhở thực tế để giúp Fatima thoát khỏi cơn lo âu.

Ý nghĩa

Tính từmạnh

Có sức mạnh thể chất, độ bền, cường độ cảm giác cao hoặc niềm tin kiên định

"She is strong enough to lift the heavy crate by herself."

Cô ấy đủ khỏe để tự mình nhấc chiếc thùng nặng đó lên.

Ví dụ

I can't believe you're still strong enough to carry that.

Tôi không tin là bạn vẫn còn đủ khỏe để bê thứ đó.

God, this coffee is way too strong for me.

Trời ạ, ly cà phê này quá đậm đối với tôi.

Look, you have to be strong for the kids right now.

Nghe này, lúc này bạn phải mạnh mẽ vì bọn trẻ.

I have a strong feeling we are being followed.

Tôi có một cảm giác mạnh mẽ rằng chúng ta đang bị theo dõi.

Seriously, your breath is incredibly strong this morning.

Thật sự đấy, hơi thở của bạn sáng nay nặng mùi khủng khiếp.

I believe I have a strong command of the software.

Tôi tin rằng mình có khả năng làm chủ phần mềm này một cách thành thạo.

Is the signal strong enough to start the download?

Tín hiệu có đủ mạnh để bắt đầu tải xuống không?

Stop acting like you're too strong to need help.

Đừng tỏ ra là bạn quá cứng cỏi đến mức không cần sự giúp đỡ.

That is a strong argument, but I still disagree.

Đó là một lập luận đanh thép, nhưng tôi vẫn không đồng ý.

Cụm từ kết hợp

strong wind

gió mạnh

The strong wind nearly blew the roof off.

Cơn gió mạnh suýt chút nữa đã thổi bay mái nhà.

strong smell

mùi nồng

There is a strong smell of sulfur here.

Ở đây có mùi lưu huỳnh rất nồng.

strong will

ý chí kiên cường

Her strong will helped her survive the ordeal.

Ý chí kiên cường đã giúp cô ấy vượt qua thử thách nghiệt ngã đó.

strong evidence

bằng chứng thuyết phục

The prosecution presented strong evidence against him.

Bên công tố đã đưa ra những bằng chứng thuyết phục chống lại anh ta.

strong coffee

cà phê đậm đặc

I need some strong coffee to wake up.

Tôi cần một chút cà phê đậm đặc để tỉnh táo hơn.

Thành ngữ & Tục ngữ

strong-arm

ép buộc/cưỡng chế

The manager tried to strong-arm the staff into working overtime.

Quản lý đã cố gắng ép buộc nhân viên phải làm thêm giờ.

Từ nguyên

Bt ngun ttiếng Anh cstrang, có nghĩa là mạnh, quyền năng, vững chãi, vn xut phát ttiếng Proto-Germanic *strangaz. Tnày có cùng gc vi tiếng Đức cstrang và tiếng Bc Âu cstrangr, nhiu khnăng bt ngun tmt gc Proto-Indo-European có nghĩa là kéo giãn hoc chặt, phn ánh trng thái căng thng gn lin vi sc mnh thcht.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error