D
Dicread
HomeDictionaryWweaving

weaving

việc dệt / dệt / đi ngoằn ngoèo
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: weavingsQuá khứ: wovePhân từ 2: wovenV-ing: weaving

Thut ngnày gi lên cm giác vsgiao thoa phc tp và quá trình xây dng có tính toán. Nó cho thy mt chuyn động nhp nhàng, lp đi lp li, nơi các yếu triêng bit được gn kết vi nhau để to ra mt tng ththng nht và bn vng hơn. Điu này thường gn lin vi các knghthcông truyn thng và mt nhp độ chm rãi, tmỉ.

Khi áp dng cho chuyn động, tnày mô tvic thiếu mt hướng đi thng, thường ngụ ý smtn định hoc mt nlc chiến thut nhm tránh các chướng ngi vt. Điu này to ra hìnhnh vmt ltrình un lượn như hình con rn, vn có thgi lên suyn chuyn hoc, trong bi cnh lái xe, là sthiếu kim soát nguy him.

Countable when referring to a specific piece of woven work. Uncountable when referring to the art or technique of the craft.

Ý nghĩa

Danh từviệc dệt

Quá trình đan xen các sợi chỉ để tạo ra vải\n\n

The weaving of the tapestry took three years.

Việc dệt tấm thảm này đã mất ba năm.

Ngoại động từdệt
[~ someone][~ something]

Tạo ra vải bằng cách đan xen các sợi chỉ

She is weaving a basket from willow branches.

Cô ấy đang dệt một chiếc giỏ từ những cành liễu.

Nội động từđi ngoằn ngoèo

Di chuyển theo một lộ trình uốn lượn hoặc zic-zac

The car was weaving through traffic.

Chiếc xe hơi đang chạy ngoằn ngoèo giữa dòng giao thông.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error