D
Dicread
HomeDictionaryLlignin

lignin

lignin
[U] Không đếm được

lignin là mt thut ngchuyên ngành hóa sinh và thc vt hc, dùng để chmt loi polyme hu cơ phc hp đóng vai trò then cht trong vic to nên độ cng và khnăng chu lc cho thành tế bào thc vt. Đối vi người hc tiếng Anh chuyên ngành, cn hiu rng lignin không chỉ đơn thun là mt thành phn hóa hc mà là tác nhân chính gây ra quá trình "ghóa" (lignification), biến các mô mm thành mô gcng cáp.

Sphân bit vi các polyme thc vt khác

Mt đim dgây nhm ln cho người hc là skhác bit gia lignin và cellulose. Trong khi cellulose to ra các si dài, linh hot để xây dng khung tế bào, thì lignin đóng vai trò như mt loi "keo" hoc cht trám, lp đầy khong trng gia các si cellulose và hemicellulose. Skết hp này to nên mt cu trúc composite cc kbn vng, tương tnhư cách bê tông ct thép hot động trong xây dng.

cellulose: Tp trung vào cu trúc si và độ bn kéo.
lignin: Tp trung vào độ cng, khnăng chng nén và chng thm nước.

ng dng và bi cnh sdng

Trong các văn bn khoa hc, lignin thường xut hin trong các cuc tho lun vcông nghip giy và năng lượng sinh hc. Vì lignin rt bn và khó phân hy, nó thường được coi là mt "trngi" trong quá trình sn xut giy (cn phi loi blignin để giy trng và mm hơn) hoc trong quá trình chuyn hóa sinh khi thành nhiên liu.

Ví dụ đúng: The removal of lignin is crucial for producing high-quality white paper. (Vic loi blignin là ti quan trng để sn xut giy trng cht lượng cao.)
Ví dụ đúng: Lignin provides the structural support necessary for trees to grow tall. (Lignin cung cp shtrvmt cu trúc cn thiết để cây ci phát trin cao.)

Vmt ngpháp, lignin là mt danh tkhông đếm được. Bn không nên sdng mo ta hoc chuyn nó sang dng snhiu khi nói vcht liu này.

Used exclusively to describe the chemical substance itself, similar to how one refers to gold or oxygen.

Ý nghĩa

Danh từlignin

Một polyme hữu cơ phức hợp tạo nên phần cứng của thành tế bào thực vật, cung cấp sự hỗ trợ về mặt cấu trúc

The high lignin content in wood makes it resistant to decay.

Hàm lượng lignin cao trong gỗ khiến nó có khả năng chống mục nát.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error