D
Dicread
HomeDictionaryAartisan

artisan

thợ thủ công / thủ công
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: artisans

artisan mang sc thái tôn vinh knăng chuyên môn và stmtrong lao động. Khi đóng vai trò là danh từ, tnày chnhng người thlành nghề, nhng người không chlàm vic vì mc đích kinh tế mà còn gi gm tâm huyết và nghthut vào sn phm. Khi đóng vai trò là tính từ, artisan mô tnhng sn phm được làm theo phương pháp truyn thng, quy mô nhỏ, đối lp hoàn toàn vi hàng sn xut công nghip hàng lot.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln artisan vi artist hoc craftsman. Dù cba đều liên quan đến vic to ra sn phm, nhưng có skhác bit rõ rt vmc đích và bn cht:

artist: Tp trung vào giá trthm mỹ, biu cm và nghthut thun túy (ví dụ: ha sĩ, nhà điêu khc). Sn phm ca hthường để ngm nhìn hơn là để sdng.
craftsman: Mt thut ngchung chngười thcó knăng. Tuy nhiên, craftsman có thbao gm cnhng thkthut trong công nghip, trong khi artisan nhn mnh vào tính truyn thng và stinh xo ca thcông.
artisan: Là sgiao thoa gia artist và craftsman. Mt artisan to ra nhng vt dng có tínhng dng cao (như bánh mì, giày da, đồ gm) nhưng vi trình độ kthut và thm mca mt nghsĩ.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, artisan thường được dch là "ththcông", nhưng trong xu hướng tiêu dùng hin đại, khi dùng làm tính từ (ví dụ: artisan bread, artisan cheese), nó mang nghĩa "thcông cao cp". Vic sdng tnày nhm khng định cht lượng vượt tri, nguyên liu tnhiên và quy trình chế tác kcông.

Đúng: artisan chocolate (sô-cô-la thcông cao cp - nhn mnh cht lượng và stmỉ).
Sai: Sdng artisan để mô tcác sn phm sn xut bng máy móc trong nhà máy, dù sn phm đó có cht lượng tt.

Vmt ngpháp, khi là danh từ, artisan là danh từ đếm được. Khi là tính từ, nó đứng trước danh từ để bnghĩa cho đặc đim chế tác ca sn phm đó.

Countable when referring to the individual people who practice a craft, such as three artisans working in a studio.

Ý nghĩa

Danh từthợ thủ công

Người lao động trong một ngành nghề đòi hỏi kỹ năng, đặc biệt là những nghề làm ra sản phẩm bằng tay

The local market is filled with jewelry and pottery created by talented artisans.

Khu chợ địa phương tràn ngập các sản phẩm trang sức và đồ gốm được tạo ra bởi những thợ thủ công tài năng.

Tính từthủ công

Được chế tác theo phương pháp truyền thống bởi một thợ lành nghề; có chất lượng cao và thường không sản xuất công nghiệp

She bought a loaf of artisan sourdough bread from the bakery on the corner.

Cô ấy đã mua một ổ bánh mì sourdough thủ công từ tiệm bánh ở góc phố.

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error