D
Dicread
HomeDictionaryFflute

flute

sáo / tạo rãnh
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: flutesQuá khứ: flutedPhân từ 2: flutedV-ing: fluting

flute chyếu được biết đến là mt loi nhc cthi, mang li âm thanh thanh thoát và cao vút. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "sáo". Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng trong tiếng Anh, flute thường ám chloi sáo ngang hin đại làm bng kim loi trong các dàn nhc giao hưởng, trong khi các loi sáo dc hoc sáo truyn thng ca Vit Nam có thể được gi cthhơn là recorder hoc bamboo flute để phân bit vcht liu và cách thi.

Sự đa dng vnghĩa

Ngoài ý nghĩa về âm nhc, flute còn được sdng như mt động từ để mô thành động "to rãnh". Đây là mt thut ngchuyên dng hơn, thường xut hin trong lĩnh vcm thc hoc kiến trúc, dùng để chvic to ra các đường rãnh song song, lõm xung trên bmt ca mt vt thnhm mc đích trang trí hoc to cu trúc.

Ví dvnhc cụ: The melody of the flute is haunting (Giai điu ca cây sáo tht ámnh).
Ví dvto rãnh: flute the edges of the pastry (to rãnh cho các cnh ca lp vbánh).

Phân bit vi các ttương t

Khi nói vcác nhc cthi, người hc dnhm ln gia flute và piccolo. Mc dù chai đều là sáo, nhưng piccolo là mt loi sáo nhhơn và có âm vc cao hơn nhiu so vi flute. Trong khi flute mang li cm giác mượt mà, êm ái, thì piccolo thường to ra nhng âm thanh sc so và xuyên thu hơn.

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là danh từ, flute là mt danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là động từ, nó tuân theo các quy tc chia thì thông thường ca động tcó quy tc trong tiếng Anh.

Countable when referring to the musical instrument or a champagne glass. Uncountable when referring to the decorative grooving technique in architecture or cooking.

Ý nghĩa

Danh từsáo

Một loại nhạc cụ thổi có âm cao, được chơi bằng cách thổi qua một lỗ mở

The orchestra began with a solo flute melody.

Dàn nhạc bắt đầu bằng một giai điệu sáo đơn độc.

Ngoại động từtạo rãnh
[~ something]

Tạo hình cho vật gì đó thành một chuỗi các rãnh dọc

The chef decided to flute the edges of the pastry crust.

Đầu bếp quyết định tạo rãnh cho các cạnh của lớp vỏ bánh.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error