D
Dicread
HomeDictionaryCcellulose

cellulose

xenluloza
Danh từ

cellulose là mt thut ngchuyên ngành hóa hc và sinh hc, dùng để chmt loi polymer tnhiên phbiến nht trên Trái Đất. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phân bit gia dng tnhiên và các dn xut công nghip ca nó. Sc thái ý nghĩa và ứng dng Trong ngcnh sinh hc, cellulose đóng vai trò là thành phn cu trúc chính to nên vách tế bào thc vt, mang li độ cng và khnăng chu lc cho thân cây. Khi dch sang tiếng Vit, tnày thường được ginguyên là "xenluloza" theo danh pháp hóa hc. Trong ngcnh công nghip, cellulose không chlà cht tnhiên mà còn là tin cht để to ra nhiu vt liu khác. Ví dụ, khi nói vcellulose acetate, chúng ta đang đề cp đến mt loi nha hoc si nhân to. Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Anh, tnày có thể được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói vcht liu, nhưng có thể đi kèm vi các tính tbnghĩa để chcác hp cht cthể. Lưu ý vthut ng Mt sai lm phbiến là nhm ln gia cellulose (xenluloza) và cellulose trong các ngcnh không liên quan đến hóa hc. Tuy nhiên, vì đây là mt thut ngkthut đặc thù, nó không có "người bn giả" (false friend) trong tiếng Vit. Đim cn lưu ý duy nht là cách viết: trong tiếng Anh là cellulose, nhưng khi chuyn sang tiếng Vit chuyên ngành, nó thường được viết là "xenluloza" để phù hp vi quy tc phiên âm hóa hc truyn thng. Đúng: cellulose (tiếng Anh) $\rightarrow$ xenluloza (tiếng Vit). Ví dụ: Cellulose is the main component of plant cell walls $\rightarrow$ Xenluloza là thành phn chính ca vách tế bào thc vt.

Ý nghĩa

Danh từxenluloza

Một polysaccharide không hòa tan bao gồm một chuỗi tuyến tính từ vài trăm đến nhiều nghìn đơn vị D-glucoz liên kết beta, là thành phần cấu trúc chính của thành tế bào ở thực vật xanh

"The strength of wood is derived from its high cellulose content."

Độ bền của gỗ bắt nguồn từ hàm lượng xenluloza cao.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error