D
Dicread
HomeDictionarySstalk

stalk

theo dõi / rình rập / cuống / cuống hoa
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: stalksQuá khứ: stalkedPhân từ 2: stalkedV-ing: stalking

stalk mang hai sc thái nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào vic nó là động thay danh từ. Khi là động từ, tnày thường gi lên cm giác căng thng, bí mt và đôi khi là nguy him.

Ý nghĩa

Ngoại động từtheo dõi
[~ someone]

Lén lút theo dõi hoặc quấy rối ai đó một cách đe dọa hoặc ám ảnh

"The private investigator was hired to stalk the suspect."

Thám tử tư đã được thuê để theo dõi nghi phạm.

Nội động từrình rập
[~]

Di chuyển lặng lẽ và thận trọng về phía mục tiêu, thường là để săn mồi hoặc gây bất ngờ

"The tiger began to stalk through the tall grass."

Con hổ bắt đầu rình rập trong đám cỏ cao.

Danh từcuống

Thân chính của một loại cây, đặc biệt là thân nâng đỡ lá, hoa hoặc quả

"She snapped the celery stalk in half."

Cô ấy đã bẻ gãy cuống cần tây làm đôi.

Danh từcuống hoa

Phần thân của lá hoặc hoa nối nó với cành chính hoặc rễ

"The rose has a long, thorny stalk."

Hoa hồng có một cái cuống dài và đầy gai.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error