D
Dicread
HomeDictionaryAaffirmatory

affirmatory

khẳng định
Tính từ

affirmatory mang sc thái trang trng, thường được sdng trong các bi cnh pháp lý, hành chính hoc các cuc tho lun chính thc để chmt hành động hoc tuyên bnhm xác nhn tính đúng đắn, hp pháp hoc stn ti ca mt điu gì đó đã được nêu ra trước đó. Khác vi positive vn có nghĩa rng hơn và thường dùng trong đời sng hàng ngày hoc toán hc, affirmatory tp trung vào vic "phê chun" hoc "cng cố" mt quyết định hoc nim tin cthể.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, caffirmatory và positive đều có thdch là "khng định", nhưng người hc cn phân bit rõ: positive thường dùng để trli "có" hoc thhin thái độ lc quan, trong khi affirmatory nhn mnh vào chc năng xác thc. Ví dụ, mt "affirmatory nod" không chỉ đơn thun là gt đầu, mà là mt cái gt đầu để xác nhn rng họ đồng ý hoc chp thun mt đề nghcthể.

Thay vì dùng positive cho thái độ hoc kết quả (như kết quxét nghim dương tính hay tư duy tích cc), hãy dùng affirmatory cho sxác nhn chính thc (như phán quyết khng định ca tòa án).

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày xut hin phbiến nht trong thut ngpháp lý. Khi mt tòa án cp cao đưa ra mt "affirmatory judgment", điu đó có nghĩa là hkhông thay đổi phán quyết ca tòa cp dưới mà khng định phán quyết đó là đúng.

Đúng: The court issued an affirmatory ruling. (Tòa án đã đưa ra mt phán quyết khng định.)
Sai: I have a affirmatory attitude towards life. (Trong trường hp này, phi dùng positive vì đang nói vthái độ sng lc quan).

Đặc đim ngpháp

affirmatory là mt tính tvà thường đứng trước các danh tnhư statement, nod, judgment hoc action. Nó không được dùng như mt trng từ; để din đạt skhng định trong hành động, bn nên sdng trng taffirmatively.

Ý nghĩa

Tính từkhẳng định

Dùng để xác nhận, xác thực hoặc phê chuẩn một tuyên bố, niềm tin hoặc một quyết định pháp lý trước đó

The court issued an affirmatory ruling, upholding the lower court's original verdict.

Tòa án đã đưa ra một phán quyết khẳng định, giữ nguyên bản án ban đầu của tòa cấp dưới.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error