D
Dicread
HomeDictionaryAagree

agree

đồng ý / chấp thuận / hợp
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: agreedPhân từ 2: agreedV-ing: agreeing

agree mang ý nghĩa cơ bn là sự đạt được sthng nht vquan đim hoc ý chí gia hai hay nhiu bên. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "đồng ý", "chp thun" hoc "hp". Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ sc thái gia vic đồng ý vi mt ý kiến và vic chp thun mt yêu cu chính thc.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Khi dùng để din tvic có cùng quan đim, agree thường đi vi gii twith (đồng ý vi ai đó) hoc on (đồng ý vmt vn đề cthể). Ví dụ: I agree with you (Tôi đồng ý vi bn). Trong trường hp này, nó thhin stương đồng trong suy nghĩ.

Khi mang nghĩa "chp thun", agree thường dùng trong các bi cnh trang trng hơn, như khi chp nhn mt tha thun, hp đồng hoc mt đề nghị. Ví dụ: agree to the terms (chp thun các điu khon). Skhác bit ở đây là agree không chlà sự đồng tình vmt tư tưởng mà còn là mt cam kết thc hin hành động.

Mt đim đặc bit cn lưu ý là khi agree được dùng để mô tstương thích, ví dnhư món ăn không "hp" vi sc khe ca ai đó, nó mang nghĩa là không gây ra phnng tiêu cc hoc phù hp vi cơ địa. Đây là cách dùng ít phbiến hơn nhưng quan trng trong ngcnh y tế hocm thc.

Các li thường gp và lưu ý vngpháp

Mt sai lm phbiến mà người Vit thường mc phi là sdng am agree thay vì agree. Vì agree là mt động từ, không phi tính từ, nên bn không được dùng động tto be đi kèm trước nó.

I am agree with you.
I agree with you.

Ngoài ra, cn phân bit agree vi consent. Trong khi agree là tdùng chung cho mi tình hung đồng ý, thì consent mang sc thái cho phép hoc chp thun mt cách chính thc, thường dùng trong văn bn pháp lut hoc y tế (ví dụ: informed consent - schp thun sau khi được thông tin).

Cu trúc sdng phbiến

Đồng ý làm gì đó: Sdng cu trúc agree to do something. Ví dụ: They agreed to meet at 7 PM (Họ đã đồng ý gp nhau lúc 7 giti).
Đồng ý rng: Sdng cu trúc agree that.... Ví dụ: We all agree that the plan is flawed (Tt cchúng tôi đều đồng ý rng kế hoch này có sai sót).
Đạt được tha thun: Cm tcome to an agreement được dùng khi hai bên sau mt thi gian thương lượng đã đi đến thng nht chung.

Ý nghĩa

Nội động từđồng ý
[someone ~ with someone]

Có cùng ý kiến với một người khác

I agree with you on this point.

Tôi đồng ý với bạn về điểm này.

Nội động từchấp thuận
[someone ~ to something]

Chấp nhận một đề xuất hoặc một tập hợp các điều kiện

They finally agreed to the terms of the contract.

Cuối cùng họ đã chấp thuận các điều khoản của hợp đồng.

Ngoại động từhợp
[something ~ with someone]

Tương thích với sức khỏe hoặc khẩu vị của ai đó

The spicy food did not agree with him.

Món ăn cay không hợp với anh ấy.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error