D
Dicread
HomeDictionaryAassent

assent

sự bằng lòng / đồng ý
Danh từNội động từ
Số nhiều: assentsQuá khứ: assentedPhân từ 2: assentedV-ing: assenting

assent mang sc thái trang trng, thường được dùng trong các bi cnh chính thc, pháp lý hoc hành chính để chsự đồng ý hoc chp thun mt đề xut, yêu cu hoc mt văn bn pháp lut. Khác vi agree (đồng ý) vn là mt tphbiến dùng trong giao tiếp hàng ngày, assent nhn mnh vào hành động đưa ra schp thun chính thc sau khi đã xem xét. Phân bit vi các ttương t Mt đim dgây nhm ln cho người hc là skhác bit gia assent và ascent. Mc dù phát âm gn như ging ht nhau, nhưng ý nghĩa ca chúng hoàn toàn khác bit: assent: Sự đồng ý, tán thành (động thoc danh từ). ascent: Sự đi lên, sleo lên (ví dụ: leo núi). Ngoài ra, cn phân bit assent vi consent. Trong khi assent thường là stán thành đối vi mt ý tưởng hoc đề xut mang tính cht chính thc, thì consent li thiên vscho phép hoc chp thun cho mt hành động nào đó xy ra (thường liên quan đến quyn hn hoc stnguyn), ví dnhư "informed consent" (sự đồng ý sau khi được thông tin đầy đủ trong y tế). Cách sdng thc tế Khi dùng làm động từ: The board assented to the proposal (Hi đồng đã tán thành đề xut này). Khi dùng làm danh từ: The bill received royal assent (Dlut đã nhn được sphê chun ca hoàng gia). Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là động từ, assent thường đi kèm vi gii tto để chỉ đối tượng được tán thành.

Ý nghĩa

Danh từsự bằng lòng

Sự bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý, thường mang tính chính thức

"The director gave her assent to the proposed merger."

Giám đốc đã bày tỏ sự bằng lòng đối với đề xuất sáp nhập.

Nội động từđồng ý
[~ to something]

Bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp thuận đối với một đề xuất hoặc yêu cầu

"The committee finally assented to the new regulations."

Ủy ban cuối cùng đã đồng ý với các quy định mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error