D
Dicread
HomeDictionaryAaffirmative

affirmative

khẳng định / câu trả lời khẳng định
Tính từ[C/U] Cả hai

affirmative mang sc thái trang trng và quyết đoán hơn nhiu so vi tyes thông thường. Trong khi yes là mt ttrli phbiến trong giao tiếp hàng ngày, affirmative thường được sdng trong các bi cnh chính thc, đặc bit là trong quân sự, hàng không hoc các giao thc truyn tin vô tuyến để đảm bo srõ ràng tuyt đối và tránh nhm ln.

Sc thái sdng và ngcnh

Khi đóng vai trò là mt tính từ, affirmative mô tmt hành động hoc tuyên bmang tính xác nhn, đồng ý hoc tích cc. Nó không chỉ đơn thun là sự đồng ý, mà còn hàm ý mt skhng định chc chn vmt stht hoc mt yêu cu nào đó.

Ví dụ: Mt cái gt đầu affirmative (khng định) cho thy sự đồng thun rõ ràng.

Khi đóng vai trò là mt danh từ, affirmative thường xut hin trong cm tin the affirmative, nghĩa là trli "có" hoc đồng ý vi mt đề nghị. Cách din đạt này trang trng hơn nhiu so vi vic nói "say yes".

Ví dụ: Khi được hi liu có mun tiếp tc dự án hay không, anhy đã trli in the affirmative (khng định).

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh cn phân bit affirmative vi positive. Mc dù chai đều có thdch là "tích cc" hoc "khng định", nhưng positive thường thiên vcm xúc lc quan hoc kết qukim tra y tế (dương tính), trong khi affirmative tp trung thun túy vào vic xác nhn sự đồng ý hoc tính đúng đắn ca mt mnh đề.

positive: Mang nghĩa lc quan (ví dụ: positive attitude - thái độ tích cc).
affirmative: Mang nghĩa xác nhn (ví dụ: affirmative answer - câu trli khng định).

Lưu ý vngpháp

affirmative có thể được dùng như mt tính từ đứng trước danh thoc như mt danh ttrong các cu trúc cố định. Cn lưu ý rng trong giao tiếp thông thường, vic sdng affirmative thay cho yes có thkhiến người nói trông quá cng nhc hoc ging như đang đọc mnh lnh quân snếu không đặt trong đúng ngcnh chuyên môn.

Countable when referring to a specific 'yes' response in a sequence of answers ('He gave three affirmatives and two negatives'). Uncountable when referring to the general quality or state of being agreeable or positive ('The room was filled with an affirmative energy').

Ý nghĩa

Tính từkhẳng định

Đồng ý với một tuyên bố hoặc yêu cầu; mang tính tích cực

She gave an affirmative nod to indicate her agreement.

Cô ấy gật đầu khẳng định để cho thấy sự đồng ý của mình.

Danh từcâu trả lời khẳng định

Một câu trả lời khẳng định; từ `có`

The captain waited for the affirmative from the control tower before taking off.

Thuyền trưởng đã chờ câu trả lời khẳng định từ đài kiểm soát trước khi cất cánh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error