D
Dicread
HomeDictionaryEendorsement

endorsement

sự ủng hộ / chữ ký xác nhận / điều khoản bổ sung
Danh từ
Số nhiều: endorsements

Endorsement là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác nhau tùy vào ngcnh, từ đời sng hàng ngày, kinh doanh cho đến pháp lý và tài chính. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia các trường hp này. Sc thái trong qung bá và ủng h Trong ngcnh phbiến nht, endorsement chvic mt người có tmnh hưởng (như người ni tiếng hoc chuyên gia) công khaing hmt sn phm, dch vhoc mtng cviên chính trị. Điu này khác vi advertisement (qung cáo) ở chendorsement mang tính cht "bo chng" cá nhân, to nim tin thông qua uy tín ca người phát ngôn. Ví dụ: Mt vn động viên ký hp đồng qung bá cho mt nhãn hàng giày ththao. Sc thái trong tài chính và pháp lý Trong lĩnh vc ngân hàng, endorsement mang nghĩa kthut là vic ký tên vào mt sau ca mt tséc hoc hi phiếu để chuyn quyn shu hoc yêu cu thanh toán. Đây là mt hành động pháp lý bt buc để hoàn tt giao dch. Trong lĩnh vc bo him, endorsement li được hiu là mt điu khon bsung hoc sa đổi được thêm vào hp đồng gc để thay đổi phm vi bo him hoc quyn li. Trong trường hp này, nó không phi là mt chký mà là mt văn bn điu chnh. Lưu ý vcách dùng Người Vit thường dnhm ln endorsement vi approval (schp thun). Trong khi approval là sự đồng ý chung cho mt kế hoch hoc hành động, endorsement nhn mnh vào sự ủng hcông khai hoc sxác nhn chính thc bng văn bn/chký.

Ý nghĩa

Danh từsự ủng hộ

Hành động công khai tuyên bố sự ủng hộ đối với một người, sản phẩm hoặc chính sách

"The candidate received a surprising endorsement from the labor union."

Ứng cử viên đã nhận được một sự ủng hộ đáng ngạc nhiên từ công đoàn lao động.

Danh từchữ ký xác nhận

Chữ ký trên séc hoặc tài liệu tài chính khác cho phép rút tiền mặt hoặc chuyển nhượng cho người khác

"The bank refused to process the check because it lacked the proper endorsement."

Ngân hàng từ chối xử lý tờ séc vì nó thiếu chữ ký xác nhận hợp lệ.

Danh từđiều khoản bổ sung

Một bản sửa đổi hoặc bổ sung vào đơn bảo hiểm nhằm thay đổi các điều khoản của hợp đồng gốc

"The policyholder requested an endorsement to include coverage for jewelry."

Người mua bảo hiểm đã yêu cầu một điều khoản bổ sung để bao gồm phạm vi bảo hiểm cho đồ trang sức.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error