D
Dicread
HomeDictionaryAaffirmation

affirmation

sự xác nhận / sự khẳng định / lời tự khẳng định / lời cam đoan
Danh từ
Số nhiều: affirmations

affirmation mang ý nghĩa ct lõi là vic xác nhn mt điu gì đó là đúng hoc khng định mt giá trnào đó. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái hành chính, pháp lý hoc tâm lý hc. Sc thái sdng và phân bit Trong bi cnh trang trng hoc pháp lý, affirmation là sxác nhn chính thc vtính xác thc ca mt svic. Nó khác vi confirmationchconfirmation thường là vic kim tra li để đảm bo thông tin chính xác, trong khi affirmation mang tính cht tuyên bhoc khng định mnh mvmt stht. Trong lĩnh vc phát trin bn thân và tâm lý hc, affirmation (thường dùng snhiu affirmations) được hiu là nhng li khng định tích cc. Đây là nhng câu nói ngn gn, mang tính khích lmà mt người tnói vi chính mình để xây dng nim tin và sttin. Ví dụ: "Tôi đủ khnăng vượt qua ththách này" là mt positive affirmation. Mt đim đặc bit cn lưu ý là trong lut pháp, affirmation được dùng làm la chn thay thế cho li thtôn giáo (oath). Khi mt người không mun thtrước Chúa hoc theo mt tôn giáo nào đó, hsthc hin mt affirmation (li tuyên thkhông tôn giáo) nhưng vn có giá trpháp lý tương đương. Lưu ý vdch thut Người hc tiếng Anh thường dnhm ln affirmation vi confirmation. Hãy nhrng: confirmation: Tp trung vào vic "xác minh" (ví dụ: xác nhn đặt phòng khách sn). affirmation: Tp trung vào vic "khng định" hoc "tuyên bố" (ví dụ: khng định giá trbn thân hoc tuyên thtrước tòa). Sai: I received a confirmation of my self-worth. (Câu này nghe như bn nhn được mt giy xác nhn tai đó vgiá trca mình). ✅ Đúng: I practice daily affirmations to boost my confidence. (Tôi thc hành nhng li khng định tích cc hàng ngày để tăng cường sttin.)

Ý nghĩa

Danh từsự xác nhận

Hành động xác nhận rằng điều gì đó là đúng, có giá trị hoặc chính xác

"The witness provided a formal affirmation of the facts."

Nhân chứng đã đưa ra một sự xác nhận chính thức về các sự kiện.

Danh từsự khẳng định

Một lời tuyên bố tích cực hoặc một phát biểu xác nhận một niềm tin hoặc một sự thật

"The treaty was received with a strong affirmation of support from the allied nations."

Hiệp ước đã nhận được sự khẳng định ủng hộ mạnh mẽ từ các quốc gia đồng minh.

Danh từlời tự khẳng định

Việc lặp lại các câu nói tích cực với chính mình để xây dựng sự tự tin hoặc đạt được một mục tiêu

"She starts her morning with a daily affirmation to improve her mental well-being."

Cô ấy bắt đầu buổi sáng bằng một lời tự khẳng định hàng ngày để cải thiện sức khỏe tinh thần.

Danh từlời cam đoan

Một lời tuyên bố trịnh trọng được đưa ra bởi một người từ chối tuyên thệ theo tôn giáo

"The court accepted his affirmation as a legal substitute for an oath."

Tòa án đã chấp nhận lời cam đoan của anh ấy như một sự thay thế hợp pháp cho lời thề.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error