D
Dicread
HomeDictionarySsecretary

secretary

thư ký / Bộ trưởng
[C] Đếm được
Số nhiều: secretaries

Thut ngnày gn lin vi khnăng tchc, vai trò điu phi và kim soát hành chính. Trong môi trường doanh nghip, secretary thường ám chmt vai trò htrnhm qun lý lung thông tin truyn đến cp trên, mc dù theo thi gian, ý nghĩa ca tnày đã chuyn dch tnhng công vic văn phòng thun túy sang điu phi điu hành.

Trong bi cnh chính trị, tnày trthành mt chc danh nm giquyn lc to ln. Lúc này, nó không còn chmt trlý htrmà là người đứng đầu mt cơ quan chính phquan trng, gi lên quyn uy, khnăng hoch định chính sách và năng lc lãnh đạo ngoi giao.

Refers to individual people holding the position, such as one secretary in an office or multiple secretaries in a government cabinet.

Ý nghĩa

Danh từthư ký

Người được thuê để xử lý thư từ, lưu trữ hồ sơ và thực hiện các công việc văn phòng

The secretary organized the manager's schedule.

Người thư ký đã sắp xếp lịch trình cho quản lý.

Danh từBộ trưởng

Một quan chức cấp cao trong một bộ chính phủ hoặc một tổ chức chính trị

The Secretary of State visited the embassy.

Bộ trưởng Ngoại giao đã đến thăm đại sứ quán.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error