D
Dicread
HomeDictionaryPprescription

prescription

đơn thuốc / phương thuốc / sự quy định
Danh từ
Số nhiều: prescriptions

prescription mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh y tế hoc hành chính, pháp lý. Trong y tế, tnày chmt văn bn chính thc tbác sĩ để mua thuc. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý tránh nhm ln vi recipe (công thc nu ăn). Mc dù chai đều có ngun gc tvic "viết ra các thành phn", nhưng prescription chdùng cho thuc và điu try tế, trong khi recipe chdùng cho thc phm. Sc thái vquy tc và phương pháp Khi không dùng trong y tế, prescription mô tmt gii pháp, mt quy tc hoc mt phương pháp hành động được thiết lp sn để gii quyết mt vn đề cthể. Trong ngcnh này, nó mang tính cht áp đặt hoc định hướng rõ ràng, tương tnhư mt "đơn thuc" cho mt tình hung khó khăn. Ví dụ: a prescription for success (mt công thc/phương pháp để thành công). Phân bit vi các ttương t Cn phân bit prescription vi proscription. Hai tnày có phát âm gn ging nhau nhưng ý nghĩa hoàn toàn trái ngược: prescription là squy định hoc chdn nên làm gì, còn proscription là scm đoán hoc tuyên bloi bmt điu gì đó. Vmt ngpháp, tnày thường đóng vai trò là danh từ đếm được khi nói về đơn thuc y tế, nhưng có thmang tính tru tượng hơn khi nói vcác quy tc hoc phương pháp điu hành.

Ý nghĩa

Danh từđơn thuốc

Một chỉ dẫn do người hành nghề y viết để cho phép bệnh nhân được cung cấp một loại thuốc hoặc phương pháp điều trị cụ thể

"The doctor wrote a prescription for a strong antibiotic."

Bác sĩ đã viết một đơn thuốc cho một loại kháng sinh mạnh.

Danh từphương thuốc

Một lời khuyên hoặc một bộ quy tắc về cách một việc gì đó nên được thực hiện hoặc cách mọi người nên hành xử

"The government's prescription for economic recovery involves lowering interest rates."

Phương thuốc phục hồi kinh tế của chính phủ bao gồm việc hạ lãi suất.

Danh từsự quy định

Hành động quy định một quy tắc hoặc một lộ trình hành động cụ thể

"The legal prescription of the statute of limitations prevents the case from being tried."

Sự quy định pháp lý về thời hiệu khởi kiện ngăn cản vụ án được đưa ra xét xử.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error