D
Dicread
HomeDictionaryAadminister

administer

quản lý / cấp thuốc / thực hiện / thực thi
Ngoại động từ
Quá khứ: administeredPhân từ 2: administeredV-ing: administering

administer là mt động từ đa nghĩa, thường được sdng trong các bi cnh trang trng như qun trị, y tế và pháp lut. Đim mu cht khi sdng tnày là xác định đúng môi trường giao tiếp để chn nghĩa phù hp, tránh nhm ln vi các tthông dng hơn như manage hay give.

Sc thái qun lý và điu hành
Trong bi cnh tchc hoc chính phủ, administer mang nghĩa điu hành, qun trmt hthng hoc tài sn. So vi manage, administer nhn mnh hơn vào vic thc hin các thtc hành chính, tuân thquy định và vn hành bmáy mt cách chính thc. Ví dụ, khi nói vvic qun lý mt qutín thác hoc mt cơ quan nhà nước, administer là la chn chính xác hơn.

Sc thái trong y tế và pháp lut
Mt đim đặc bit mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là cách dùng administer trong y tế để chvic "cp thuc" hoc "tiêm thuc". Thay vì dùng tgive (cho) vn quá đơn gin, administer thhin schuyên nghip và quy trình kthut ca nhân viên y tế. Trong pháp lut, tnày được dùng để chvic "thc thi" công lý hoc hình pht, mang tính quyn lc và cưỡng chế.

Phân bit vi các ttương t
Người hc dnhm ln administer vi administration (danh từ: squn trị/ban điu hành). Hãy lưu ý rng administer là hành động thc hin, trong khi administration là hthng hoc nhóm người thc hin hành động đó. Ngoài ra, cn phân bit rõ gia vic "tchc" mt bài thi (administer a test) vi vic "ly" bài thi (take a test) để tránh sai sót vvai trò ca chthtrong câu.

Đúng: The nurse administered the medication (Y tá đã cp thuc).
Sai: The patient administered the medication (Bnh nhân không thtự "cp" thuc theo nghĩa chuyên môn này).
SHORT_MEANINGS|qun lý|điu hành|cp thuc|thc thi|tchc

Ý nghĩa

Ngoại động từquản lý
[~ something][~ something to someone]

Điều hành hoặc chịu trách nhiệm vận hành một doanh nghiệp, tổ chức hoặc chính phủ

The board was appointed to administer the trust's assets.

Hội đồng quản trị đã được bổ nhiệm để quản lý tài sản của quỹ tín thác.

Ngoại động từcấp thuốc
[~ something to someone]

Đưa thuốc, dược phẩm hoặc phương pháp điều trị cho người hoặc động vật một cách có kiểm soát

The nurse will administer the vaccine in the left arm.

Y tá sẽ tiêm vắc-xin vào cánh tay trái.

Ngoại động từthực hiện
[~ something]

Triển khai hoặc tiến hành một bộ luật, quy tắc hoặc bài kiểm tra để đảm bảo nó được tuân thủ hoặc hoàn thành

The teacher had to administer the final exam under strict supervision.

Giáo viên phải thực hiện bài thi cuối kỳ dưới sự giám sát chặt chẽ.

Ngoại động từthực thi
[~ something]

Ban hành hoặc cung cấp công lý hoặc một biện pháp khắc phục pháp lý thông qua một quy trình tư pháp chính thức

The court's primary role is to administer justice fairly to all citizens.

Vai trò chính của tòa án là thực thi công lý một cách công bằng cho mọi công dân.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error