D
Dicread
HomeDictionaryTtiger

tiger

con hổ / người quyết liệt / máy bay Tiger
Danh từ
Số nhiều: tigers

tiger chyếu được dùng để chloài hổ, mt loài động vt ăn tht ln vi sc mnh và suy nghi. Trong tiếng Anh, tnày không chmang nghĩa đen mà còn mang hàm ý biu tượng vsdũng mãnh, quyết lit và quyn lc.

Ý nghĩa

Danh từcon hổ

Một loài mèo lớn ăn thịt thuộc chi `Panthera`, đặc trưng bởi bộ lông màu cam với các vằn đen và có nguồn gốc từ châu Á

"The Bengal tiger is one of the largest cat species in the world."

Hổ Bengal là một trong những loài mèo lớn nhất thế giới.

người quyết liệt

Một người được coi là hung dữ, quyết liệt hoặc có tham vọng cao trong những mục tiêu họ theo đuổi

Anh ấy là một con hổ thực sự khi nói đến việc chốt các thỏa thuận kinh doanh.

máy bay Tiger

Một loại máy bay hiệu suất cao hoặc phương tiện quân sự, thường được đặt tên theo sức mạnh hoặc tốc độ của nó

Phi đội đã triển khai một vài chiếc máy bay `Tiger` cho cuộc tập trận.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error