D
Dicread
HomeDictionaryLlion

lion

sư tử
[C] Đếm được
Số nhiều: lions

lion thường được dùng để chloài sư ttrong tnhiên, nhưng trong tiếng Anh, tnày mang mt sc nng biu tượng rt ln vquyn lc, lòng dũng cm và sthng trị. Khi sdng lion trong các ngcnhn dụ, người nói mun nhn mnh đến vthế dn đầu hoc sc mnh áp đảo.

Referring to the individual animals found in the wild or at a zoo.

Ý nghĩa

Danh từsư tử

Một loài mèo lớn thuộc chi `Panthera`, nổi tiếng với sức mạnh và bờm của con đực

The lion roared loudly across the savannah.

Con sư tử gầm vang khắp vùng đồng cỏ xavan.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error