D
Dicread
HomeDictionaryWwolf

wolf

con sói / ăn ngấu nghiến
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: wolvesQuá khứ: wolfedPhân từ 2: wolfedV-ing: wolfing

wolf trước hết được biết đến là mt danh tchmt loài động vt hoang dã, cthlà con sói. Trong tiếng Vit, tnày mang nghĩa trung lp khi mô tvsinh hc, nhưng trong văn hóa và văn hc, nó thường gn lin vi hìnhnh snguy him, xo quyt hoc cô độc (như trong cm tlone wolf - con sói đơn độc, chngười thích làm vic mt mình).

Countable when referring to the individual animals or people behaving like them.

Ý nghĩa

Danh từcon sói

Một loài chó săn ăn thịt cỡ lớn, sống và săn mồi theo đàn

The wolf howled at the moon.

Con sói đã hú dưới ánh trăng.

Ngoại động từăn ngấu nghiến
[~ someone][~ something]

Ăn một thứ gì đó một cách tham lam và rất nhanh

He wolfed the sandwich down in two bites.

Anh ấy đã ăn ngấu nghiến chiếc bánh sandwich chỉ trong hai miếng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error