D
Dicread
HomeDictionaryUunrestrained

unrestrained

không kiềm chế
Tính từ
So sánh hơn: more unrestrainedSo sánh nhất: most unrestrained

unrestrained mô tmt trng thái hoc hành động không bkim soát, không bhn chế bi các quy tc, chun mc xã hi hoc stkim chế ca bn thân. Tnày thường mang sc thái mnh mẽ, gi lên hìnhnh mt dòng năng lượng hoc cm xúc tuôn trào mt cách tdo và mãnh lit. Tùy vào ngcnh, nó có thmang nghĩa tích cc (như snhit huyết, nim vui thun khiết) hoc tiêu cc (như sgin dữ, hành vi thiếu suy nghĩ).

Ý nghĩa

Tính từkhông kiềm chế

Không được kiểm soát; không bị hạn chế hoặc ngăn cản

The crowd's unrestrained enthusiasm led to a chaotic scene after the victory.

Sự nhiệt tình không kiềm chế của đám đông đã dẫn đến một khung cảnh hỗn loạn sau chiến thắng.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error