D
Dicread
HomeDictionaryFfinesse

finesse

sự khéo léo / sự điêu luyện / xử lý khéo léo / tinh chỉnh
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: finessedPhân từ 2: finessedV-ing: finessing

finesse mang sc thái vskết hp gia knăng điêu luyn và stinh tế trong giao tiếp hoc hành động. Thay vì dùng sc mnh hay sthô bo, người sdng finesse chn cách tiếp cn nhnhàng, khéo léo để đạt được mc đích mt cách mượt mà nht.

Ý nghĩa

Danh từsự khéo léo

Sự tinh tế, tế nhị hoặc kỹ năng cực kỳ điêu luyện trong việc xử lý một tình huống khó khăn hoặc thực hiện một nhiệm vụ

"The diplomat handled the crisis with great finesse."

Nhà ngoại giao đã xử lý cuộc khủng hoảng với sự khéo léo tuyệt vời.

Ngoại động từsự điêu luyện
[~ something]

Kỹ năng hoặc sự linh hoạt tuyệt vời trong việc thực hiện một chuyển động vật lý hoặc một thao tác kỹ thuật

"She managed to finesse the contract negotiations to her advantage."

Nghệ sĩ piano đã chơi đoạn nhạc phức tạp với sự điêu luyện không chút gắng sức.

Danh từxử lý khéo léo

Xử lý một tình huống hoặc một nhiệm vụ với kỹ năng và sự ngoại giao cao để đạt được kết quả mong muốn

"The bridge player attempted a finesse to capture the king."

Cô ấy đã xoay xở xử lý khéo léo các cuộc đàm phán hợp đồng để tạo lợi thế cho mình.

tinh chỉnh

Trau chuốt hoặc hoàn thiện một tác phẩm hoặc một kế hoạch để làm cho nó hiệu quả hoặc trang nhã hơn

Kiến trúc sư đã dành nhiều tuần để tinh chỉnh các bản thiết kế cuối cùng cho bảo tàng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error