D
Dicread
HomeDictionaryMmaestro

maestro

nhạc trưởng / bậc thầy
Danh từ
Số nhiều: maestros

maestro là mt tmượn ttiếng Ý, mang sc thái tôn kính và ngưỡng mcao hơn nhiu so vi các tchchuyên gia thông thường. Trong tiếng Anh, tnày không chỉ đơn thun mô tmt nghnghip mà còn khng định đẳng cp, stinh thông và tmnh hưởng ca mt cá nhân trong lĩnh vc nghthut. Sc thái sdng Khi dùng trong âm nhc, maestro thường chnhng nhc trưởng hoc nhc sĩ có uy tín ln, nhng người không chỉ điu khin dàn nhc mà còn truyn cm hng và định hướng nghthut. Khi mrng ra các lĩnh vc khác, tnày được dùng để ca ngi mt người đã đạt đến trình độ thượng tha, biến knăng ca hthành mt loi hình nghthut. Ví dụ: Mt đầu bếp tài ba có thể được gi là maestro cam thc nếu các món ăn ca họ đạt đến độ hoàn mỹ. Phân bit vi các ttương đương Người hc cn phân bit maestro vi master hoc expert. Trong khi expert (chuyên gia) nhn mnh vào kiến thc và knăng thc tế, và master (bc thy) nhn mnh vào sthành tho hoc quyn shu, thì maestro luôn mang theo hơi hướng nghthut, shoa mvà scông nhn tcng đồng vtài năng thiên bm. Không nên dùng maestro cho mt chuyên gia kthut hoc mt ksư gii, vì tnày không phù hp vi bi cnh khoa hc hay kthut thun túy. Sdng maestro cho nhng người làm trong lĩnh vc âm nhc, hi ha, hoc nhng nghnhân thcông bc cao. Lưu ý vngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Trong tiếng Anh hin đại, nó được sdng như mt danh tchung, nhưng đôi khi có thể được dùng như mt danh hiu đứng trước tên riêng để thhin stôn trng.

Ý nghĩa

Danh từnhạc trưởng

Một người điều khiển dàn nhạc xuất sắc hoặc một nhạc sĩ bậc thầy

"The maestro raised his baton and the symphony began."

Vị nhạc trưởng đã dẫn dắt bản giao hưởng với sự chính xác đầy điêu luyện.

Danh từbậc thầy

Một chuyên gia trong bất kỳ loại hình nghệ thuật nào hoặc một người cực kỳ thành thạo trong một lĩnh vực cụ thể

"He was regarded as a maestro of the piano in his youth."

Anh ấy là một bậc thầy thực thụ trong nhà bếp, tạo ra những món ăn như những tác phẩm nghệ thuật.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error