D
Dicread
HomeDictionaryCcreativity

creativity

sự sáng tạo
Danh từ

creativity không chỉ đơn thun là khnăng vtranh hay viết nhc, mà là mt khái nim rng hơn vvic vn dng trí tưởng tượng để to ra nhng giá trmi, gii pháp mi hoc nhng ý tưởng độc đáo. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ssáng to" hoc "tính sáng to", tùy vào ngcnh là nói vmt năng lc cá nhân hay mt đặc tính ca quá trình làm vic. Sphân bit vsc thái Người hc cn phân bit creativity vi innovation. Trong khi creativity tp trung vào vic ny sinh ý tưởng mi (tư duy), thì innovation (sự đổi mi/ci tiến) nhn mnh vào vic thc hin ý tưởng đó vào thc tế để to ra giá trsdng hoc li nhun. Mt người có thcó creativity rt cao nhưng nếu không có khnăng trin khai thì skhông to ra được innovation. Ví dụ: Her creativity is endless (Ssáng to ca cô ấy là vô tn - nói vkhnăng tư duy). Ví dụ: The company is known for its innovation in technology (Công ty ni tiếng vi sự đổi mi trong công nghệ - nói vkết quthc tế). Lưu ý vcách dùng Trong tiếng Anh, creativity là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmc độ sáng to, người ta thường dùng các tính tnhư boundless (vô hn), stifled (bkìm hãm) hoc spark (khơi gi) như mt động từ đi kèm. a creativity a spark of creativity (mt tia sáng sáng to/mt chút sáng to) SHORT_MEANINGS|ssáng to|tính sáng to

Ý nghĩa

Danh từsự sáng tạo

Khả năng tạo ra những ý tưởng độc đáo và khác thường, hoặc tạo ra thứ gì đó mới mẻ và giàu trí tưởng tượng

"Her creativity allows her to solve complex problems in unexpected ways."

Sự sáng tạo cho phép cô ấy giải quyết các vấn đề phức tạp theo những cách không ngờ tới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error