D
Dicread
HomeDictionaryIimprovisation

improvisation

sự ứng biến / bản ứng tác / sự chế tạm
Danh từ
Số nhiều: improvisations

Ý nghĩa

Danh từsự ứng biến

Hành động tạo ra hoặc thực hiện điều gì đó một cách tự phát mà không có sự chuẩn bị trước

"The jazz musician's improvisation during the solo amazed the crowd."

Sự ứng biến của nhạc công nhạc jazz trong đoạn độc tấu đã làm đám đông kinh ngạc.

Danh từbản ứng tác

Một bản nhạc, một bài phát biểu hoặc một màn trình diễn được tạo ra một cách tự phát

"The entire second act of the play was a brilliant improvisation."

Toàn bộ hồi thứ hai của vở kịch là một bản ứng tác tuyệt vời.

Danh từsự chế tạm

Hành động tạo ra hoặc thay thế điều gì đó cho mục đích tạm thời bằng bất cứ vật liệu nào có sẵn

"Their improvisation with a cardboard box and tape served as a temporary shelter."

Việc họ chế tạm một chiếc hộp bìa cứng và băng keo đã tạo thành một nơi trú ẩn tạm thời.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error