D
Dicread
HomeDictionaryIimprovisation

improvisation

sự ứng biến / bản ứng tác / sự chế tạm
Danh từ
Số nhiều: improvisations

improvisation mô tkhnăng sáng to ngay tc thì, thường xut hin trong nhng tình hung không có kch bn hoc kế hoch chi tiết. Trong nghthut, đặc bit là âm nhc và kch nghệ, tnày mang sc thái tích cc, tôn vinh stài hoa và khnăng phn xnhanh nhy ca người nghsĩ. Ví dụ, mt bnng tác trong nhc jazz không phi là stùy tin, mà là svn dng kiến thc chuyên môn để to ra giai điu mi ngay ti thi đim biu din.

Ý nghĩa

Danh từsự ứng biến

Hành động tạo ra hoặc thực hiện điều gì đó một cách tự phát mà không có sự chuẩn bị trước

The jazz musician's improvisation during the solo amazed the crowd.

Sự ứng biến của nhạc công nhạc jazz trong đoạn độc tấu đã làm đám đông kinh ngạc.

Danh từbản ứng tác

Một bản nhạc, một bài phát biểu hoặc một màn trình diễn được tạo ra một cách tự phát

The entire second act of the play was a brilliant improvisation.

Toàn bộ hồi thứ hai của vở kịch là một bản ứng tác tuyệt vời.

Danh từsự chế tạm

Hành động chế tạo hoặc thay thế điều gì đó cho mục đích tạm thời bằng bất cứ vật liệu nào có sẵn

Their improvisation with a cardboard box and tape served as a temporary shelter.

Việc họ chế tạm một chiếc hộp bìa cứng và băng keo đã tạo thành một nơi trú ẩn tạm thời.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error