D
Dicread
Trang chủTừ điểnIinterpretation

interpretation

sự giải thích / cách thể hiện / thông dịch

/ɪntəpɹəˈteɪʃən/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: interpretations

interpretation mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, nhưng đim chung là quá trình chuyn đổi mt thông tin tdng này sang dng khác hoc gán cho nó mt ý nghĩa cthể. Đối vi người hc tiếng Vit, cn phân bit rõ ba hướng sdng chính để tránh nhm ln.

Sgii thích và thu hiu
Trong ngcnh phân tích văn hc, lut pháp hoc dliu, interpretation là sgii thích để làm rõ ý nghĩa ca mt điu gì đó không hin nhiên. Nó khác vi explanation (sgii thích đơn thun) ở chinterpretation thường mang tính chquan, da trên góc nhìn hoc lý lun ca người phân tích. Ví dụ, hai người có thcó nhng interpretation khác nhau vcùng mt điu khon trong hp đồng.

Đúng: His interpretation of the poem was unexpected. (Cách gii thích bài thơ ca anhy khá bt ngờ.)

Cách thhin trong nghthut
Khi nói về âm nhc, kch hoc hi ha, interpretation không phi là vic dch thut mà là cách thhin. Đây là cách mt nghsĩ vn dng knăng và cm xúc cá nhân để trình din mt tác phm có sn. Trong trường hp này, tnày nhn mnh vào ssáng to và phong cách riêng ca người nghsĩ thay vì chtuân thchính xác bn gc.

Đúng: The pianist gave a bold interpretation of the sonata. (Nghsĩ piano đã đưa ra mt cách thhin táo bo cho bn sonata.)

Thông dch ngôn ng
Trong lĩnh vc ngôn ngữ, interpretation dùng để chvic thông dch (dch nói), phân bit rõ rt vi translation (dch viết). Người hc thường nhm ln hai tnày vì trong tiếng Vit chai đều có thgi chung là "dch". Tuy nhiên, trong tiếng Anh, interpretation din ra trong thi gian thc và tp trung vào truyn ti thông đip bng li nói.

Đúng: Simultaneous interpretation is a requirement for the UN summit. (Vic thông dch song song là yêu cu bt buc cho hi nghthượng đỉnh Liên Hp Quc.)

Lưu ý vngpháp
interpretation là mt danh từ đếm được khi nói vmt cách gii thích hoc mt bn thông dch cthể, và là danh tkhông đếm được khi nói vquá trình thông dch nói chung.

Countable when referring to a specific version or theory of a meaning. Uncountable when referring to the general act or process of explaining something.

Ý nghĩa

Danh từsự giải thích

Hành động giải thích ý nghĩa của một điều gì đó

His interpretation of the poem was quite surprising.

Danh từcách thể hiện

Cách mà một tác phẩm nghệ thuật, âm nhạc hoặc kịch bản cụ thể được trình diễn hoặc thấu hiểu

The pianist gave a bold interpretation of the sonata.

Danh từthông dịch

Quá trình dịch lời nói từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác

Simultaneous interpretation is required for the UN summit.

Ví dụ

The lawyer provided a detailed interpretation of the new statute.

Luật sư đã đưa ra một sự giải thích chi tiết về đạo luật mới.

The director's interpretation of Hamlet focused on the character's madness.

Cách thể hiện của vị đạo diễn về vở Hamlet tập trung vào sự điên loạn của nhân vật.

She works in conference interpretation for the European Union.

Cô ấy làm việc trong lĩnh vực thông dịch hội nghị cho Liên minh Châu Âu.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi