D
Dicread
HomeDictionaryRrecital

recital

buổi độc tấu / sự thuật lại
[C/U] Cả hai
Số nhiều: recitals

Trecital mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln.

Sc thái biu din và tường thut

Trong lĩnh vc nghthut, recital thường được dùng để chmt bui biu din âm nhc quy mô nhỏ, thường là độc tu hoc mt nhóm rt ít người, tp trung vào knăng cá nhân ca nghsĩ. Điu này khác vi concert (bui hòa nhc), vn thường mang quy mô ln hơn vi dàn nhc hoc ban nhc đầy đủ. Ví dụ, mt bui biu din piano ti trường nhc sẽ được gi là piano recital thay vì piano concert.

mt khía cnh khác, recital được dùng trong ngcnh trang trng hoc pháp lý để chvic thut li chi tiết mt chui skin. Khi sdng vi nghĩa này, tnày mang sc thái khách quan, tmvà có hthng, khác vi story (câu chuyn) vn mang tính kchuyn đời thường và tdo hơn. Ví dụ, mt li khai ti tòa án vcác skin đã xy ra sẽ được coi là mt recital of facts.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia recital và recitation. Trong khi recital là bui biu din hoc sthut li svic, thì recitation li nhn mnh vào hành động đọc thuc lòng mt bài thơ hoc mt đon văn bn.

Sai: The student gave a recitation of the accident. (Hc sinh đã đọc thuc lòng vtai nn - không hp lý).
✅ Đúng: The student gave a recital of the accident. (Hc sinh đã thut li chi tiết vtai nn).

Sai: I am attending a recitation tonight. (Tôi đi xem mt bui đọc thuc lòng ti nay - trkhi đó là cuc thi đọc thơ).
✅ Đúng: I am attending a recital tonight. (Tôi đi xem mt bui độc tu ti nay).

Vmt ngpháp, recital là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo thoc snhiu phù hp tùy theo ngcnh sdng.

Countable when referring to a scheduled musical event. Uncountable when referring to the act of recounting a story or a sequence of events.

Ý nghĩa

Danh từbuổi độc tấu

Một buổi biểu diễn âm nhạc do một nhạc công hoặc một nhóm nhỏ thực hiện

The young pianist gave a stunning recital at the conservatory.

Nghệ sĩ piano trẻ đã có một buổi độc tấu tuyệt vời tại nhạc viện.

Danh từsự thuật lại

Một bản tường thuật hoặc kể lại chi tiết một chuỗi các sự kiện

The witness gave a lengthy recital of the events leading up to the accident.

Nhân chứng đã thuật lại chi tiết các sự kiện dẫn đến vụ tai nạn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error