D
Dicread
HomeDictionaryVvilification

vilification

sự phỉ báng
Danh từ

vilification mang sc thái cc ktiêu cc, mô thành động tn công mt cá nhân hoc tchc bng nhng li lẽ độc địa, ác ý nhm hnhc và hy hoi hoàn toàn uy tín ca đối tượng đó. Khác vi criticism (phê bình) vn có thmang tính xây dng hoc khách quan, vilification không nhm mc đích ci thin mà chtp trung vào vic bôi nhvà biến đối tượng thành kxu trong mt công chúng.

Ý nghĩa

Danh từsự phỉ báng

Hành vi nói hoặc viết về một ai đó một cách xúc phạm và coi thường nhằm hủy hoại danh tiếng của họ

The politician suffered constant vilification in the press after the scandal broke.

Vị chính trị gia đã phải chịu sự phỉ báng liên tục trên báo chí sau khi vụ bê bối bị phanh phui.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error