D
Dicread
HomeDictionaryCcontemptuous

contemptuous

khinh bỉ / coi thường
Tính từ
So sánh hơn: more contemptuousSo sánh nhất: most contemptuous

contemptuous mang sc thái biu cm mnh mẽ, thhin mt thái độ coi thường sâu sc, cho rng đối tượng bnhm ti là thp kém, vô giá trhoc không xng đáng được tôn trng. Tnày không chỉ đơn thun là skhông thích, mà là skết hp gia cm giác thượng đẳng ca người nói và skhinh mit đối vi người khác.

Ý nghĩa

Tính từkhinh bỉ
[~ of someone/something][~ toward someone/something]

Thể hiện hoặc cảm thấy một người hoặc một vật không đáng để quan tâm, vô giá trị, hoặc đáng bị coi thường

He cast a contemptuous glance at the cheap imitation jewelry.

Anh ta liếc nhìn những món đồ trang sức giả rẻ tiền với vẻ khinh bỉ.

Tính từcoi thường
[~ of someone/something][~ toward someone/something]

Thể hiện sự thiếu tôn trọng hoàn toàn đối với một quy tắc, luật pháp hoặc chính quyền

The defendant showed a contemptuous attitude toward the court's proceedings.

Bị cáo đã thể hiện thái độ coi thường đối với các thủ tục của tòa án.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error