D
Dicread
HomeDictionaryMmalign

malign

nói xấu / độc hại
Ngoại động từTính từ
Quá khứ: malignedPhân từ 2: malignedV-ing: maligning

malign mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, thường được dùng để mô tnhng hành động hoc tác động gây hi mt cách có chủ đích. Khi đóng vai trò là động từ, nó không chỉ đơn thun là phê bình mà là ctình bôi nhọ, nói xu để hy hoi danh tiếng ca người khác. Khi là tính từ, nó mô tmt sự ảnh hưởng độc hi, him độc, thường xut hin trong cngcnh y khoa (như khi u ác tính) và ngcnh xã hi.

Ý nghĩa

Ngoại động từnói xấu
[~ someone][~ someone as something]

Nói về ai đó một cách ác ý, chỉ trích hoặc gây tổn hại một cách sai sự thật

The politician spent the entire campaign trying to malign his opponent's character.

Vị chính trị gia đã dành toàn bộ chiến dịch để cố gắng nói xấu nhân cách của đối thủ.

Tính từđộc hại

Gây ra hoặc tạo ra sự tổn hại, xấu xa hoặc bất hạnh

The company suffered from the malign influence of a corrupt board of directors.

Công ty đã phải chịu ảnh hưởng độc hại từ một hội đồng quản trị tham nhũng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error