D
Dicread
HomeDictionaryIinsult

insult

lăng mạ / lời sỉ nhục
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: insultsQuá khứ: insultedPhân từ 2: insultedV-ing: insulting

insult mang sc thái mnh mvvic tn công vào danh dự, lòng ttrng hoc phm giá ca mt người. Khi sdng tnày, người nói không chỉ đơn thun là không đồng ý hay chtrích, mà là ctình dùng li nói hoc hành động để làm cho đối phương cm thy bhthp, nhc nhã hoc bcoi thường. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà insult có thể được dch là "lăng mạ", "snhc" hoc "xúc phm".

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ insult vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

criticize: Chỉ đơn thun là phân tích, đánh giá nhng đim chưa tt hoc sai sót ca ai đó/cái gì đó. Đây là hành động mang tính xây dng hoc đánh giá khách quan, không nht thiết phi mang tính công kích cá nhân như insult.
offend: Có nghĩa là làm cho ai đó cm thy khó chu, bun hoc bxúc phm. Đim khác bit quan trng là offend có thxy ra vô ý (do vô tâm, do khác bit văn hóa), trong khi insult thường là mt hành động chủ đích nhm mc đích gây tn thương.
mock: Tp trung vào vic chế nho, giu ct bng cách bt chước hoc cười nho mt cách ma mai. Trong khi mock thiên vschâm chc, insult thiên vstn công trc din vào giá trcon người.

Cách sdng và lưu ý vngpháp

insult va là động tva là danh từ. Khi là động từ, nó thường đi trc tiếp vi tân ngchngười (ví dụ: insult someone). Khi là danh từ, nó thường xut hin trong các cu trúc như pay someone an insult (gây ra mt li snhc cho ai đó).

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia vic "gây ra sxúc phm" và "cm thy bxúc phm". Để din đạt cm giác btn thương, hãy sdng tính tinsulted (ví dụ: I felt insulted - Tôi cm thy bsnhc), thay vì dùng động tinsult mt cách sai cu trúc.

Đúng: He insulted my family. (Anh ta đã lăng mgia đình tôi.)
Đúng: I was deeply insulted by his comment. (Tôi đã bsnhc sâu sc bi li bình lun ca anh ta.)

Ý nghĩa

Ngoại động từlăng mạ
[~ someone][~ someone by doing something]

Nói với ai đó hoặc đối xử với họ một cách thiếu tôn trọng hoặc khinh bỉ nhằm mục đích xúc phạm

He felt the need to insult his opponent during the debate.

Anh ấy cảm thấy cần phải lăng mạ đối thủ của mình trong suốt cuộc tranh luận.

Danh từlời sỉ nhục

Một lời nói hoặc hành động có ý định gây xúc phạm, thiếu tôn trọng hoặc khinh bỉ

Calling him a liar was a direct insult to his integrity.

Việc gọi anh ấy là kẻ nói dối là một lời sỉ nhục trực tiếp đến sự chính trực của anh ấy.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error