D
Dicread
HomeDictionaryLloathing

loathing

sự ghê tởm
Danh từ

loathing din tmt trng thái cm xúc cc kmnh mẽ, vượt xa sghét bthông thường. Nó không chlà không thích, mà là mt skết hp gia lòng căm thù sâu sc và cm giác ghê tm vmt thcht hoc đạo đức. Khi mt người cm thy loathing, hthường có xu hướng mun tránh xa đối tượng đó vì cm thy không thchp nhn được. Phân bit vi các ttương đồng Trong tiếng Anh, có nhiu từ để din tsghét bỏ, nhưng sc thái ca loathing rt đặc trưng: hate: Là tphbiến nht để chsghét bỏ. Tuy nhiên, hate có thlà mt cm xúc nht thi hoc mãnh lit nhưng không nht thiết đi kèm vi sghê tm. Trong khi đó, loathing mang tính cht bn vng và nng nhơn. detest hoc abhor: Hai tnày nhn mnh vào vic coi điu gì đó là sai trái hoc không thchp nhn được vmt nguyên tc. loathing gn nghĩa vi abhor nhưng thiên vcm giác ghê tm (disgust) nhiu hơn. Ví dminh ha Sdng hate: "I hate rainy days" (Tôi ghét nhng ngày mưa) - Đây là sthích cá nhân. Sdng loathing: "He looked at the corrupt politician with pure loathing" (Anh ta nhìn gã chính trgia tham nhũng vi sghê tm thun túy) - Đây là scăm ghét đi kèm vi skhinh bvà ghê tm. Lưu ý vngpháp loathing thường đóng vai trò là mt danh tkhông đếm được. Nó thường đi kèm vi gii tfor (ví dụ: loathing for someone/something) để chỉ đối tượng bghét bỏ.

Ý nghĩa

Danh từsự ghê tởm

Một cảm giác cực kỳ không thích, ghê tởm hoặc căm ghét đối với ai đó hoặc điều gì đó

"His face was twisted with loathing as he looked at the traitor."

Khuôn mặt anh ta vặn vẹo vì sự ghê tởm khi nhìn kẻ phản bội.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error