D
Dicread
HomeDictionaryDdeprecation

deprecation

sự phản đối / sự tự hạ thấp / sự ngưng hỗ trợ
Danh từ

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

deprecation mang nhng ý nghĩa rt khác bit tùy thuc vào môi trường giao tiếp. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường mô tthái độ không tán thành hoc xem nhẹ. Khi dùng để nói vbn thân, nó thhin skhiêm tn mt cách thái quá hoc ttrào, nhm làm gim bt snghiêm trng hoc tm quan trng ca mt thành tu nào đó.

Trong lĩnh vc công nghthông tin, deprecation mang mt nghĩa kthut chuyên bit. Nó không ám chsghét bỏ, mà là mt thông báo chính thc rng mt tính năng, mt hàm hoc mt phiên bn phn mm đã li thi và sbloi btrong tương lai. Người dùng được khuyến cáo nên chuyn sang sdng các gii pháp thay thế hin đại hơn.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ deprecation vi disapproval. Trong khi disapproval là skhông tán thành mang tính phán xét hoc đạo đức, thì deprecation thường thiên vvic hthp giá trhoc tm quan trng. Ví dụ, self-deprecation (sththp) là mt knăng giao tiếp để to sgn gũi, trong khi self-disapproval li là cm giác hi hn hoc ttrách bn thân.

Sdng deprecation để chsgin dddi.
Sdng deprecation khi mun nói vvic mt tính năng phn mm không còn được khuyến khích sdng.

Lưu ý vngpháp

deprecation là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung ca sphn đối hoc sngưng htrợ. Tuy nhiên, trong các báo cáo kthut, nó có thxut hin trong các cm tcố định như deprecation warning (cnh báo ngưng htrợ) để chmt thông báo cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự phản đối

Hành động bày tỏ sự không tán thành đối với một điều gì đó

The public deprecation of the new policy led to its immediate reversal.

Sự phản đối công khai đối với chính sách mới đã dẫn đến việc nó bị đảo ngược ngay lập tức.

Danh từsự tự hạ thấp

Hành động xem nhẹ hoặc làm giảm tầm quan trọng của một điều gì đó, thường là đối với chính bản thân mình

His constant self-deprecation was intended to make him seem more humble.

Việc anh ấy liên tục tự hạ thấp bản thân nhằm mục đích khiến anh ấy trông khiêm tốn hơn.

Danh từsự ngưng hỗ trợ

Quá trình đánh dấu một tính năng phần mềm hoặc một thiết bị phần cứng là lỗi thời và khuyến nghị thay thế bằng cái mới

The deprecation of the old API means developers must migrate to the new version by next year.

Việc ngưng hỗ trợ giao diện lập trình ứng dụng cũ có nghĩa là các nhà phát triển phải chuyển sang phiên bản mới trước năm sau.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error