D
Dicread
HomeDictionaryDdenigrate

denigrate

phỉ báng
Ngoại động từ
Quá khứ: denigratedPhân từ 2: denigratedV-ing: denigrating

denigrate mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, không chỉ đơn thun là phê bình mà là hành động ctình làm gim giá trị, uy tín hoc danh tiếng ca mt người hoc mt svt. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "phbáng" hoc "xem nhẹ", nhưng nó nhn mnh vào vic làm cho đối tượng trnên kém quan trng hoc ít giá trhơn trong mt người khác thông qua nhng li lkhông công bng.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit denigrate vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

criticize: Đây là ttrung tính nht, dùng để chvic phân tích và chra li sai hoc đim yếu. criticize có thmang tính xây dng, trong khi denigrate luôn mang tính công kích và hthp.
belittle: Tnày cũng có nghĩa là làm cho điu gì đó trnên nhbé hoc không quan trng, nhưng belittle thường tp trung vào vic coi thường thành tu hoc cm xúc ca ai đó (ví dụ: coi thường ni đau ca người khác), còn denigrate thường liên quan đến vic bôi nhdanh tiếng hoc giá trct lõi.
slander: Trong khi denigrate là hành động hthp giá trnói chung, slander (vu khng) mang tính pháp lý hơn, ám chvic nói nhng điu sai stht để gây hi cho danh dca người khác.

Lưu ý vcách sdng và ngcnh

denigrate thường được sdng trong các bi cnh trang trng như chính trị, hc thut hoc các cuc tranh lun gay gt. Khi sdng, hãy lưu ý rng tnày mô tmt hành động có chủ đích nhm gây tn hi đến hìnhnh ca đối tượng.

Đúng: He spent the entire speech denigrating his predecessor's policies.ng ta dành toàn bbài phát biu để phbáng các chính sách ca người tin nhim.)
Sai: Sdng denigrate cho nhng li góp ý chân thành để ci thin công vic. Trong trường hp này, hãy dùng criticize hoc give feedback.

Vmt ngpháp, denigrate là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngtrc tiếp đi kèm theo sau để chrõ đối tượng bphbáng.

Ý nghĩa

Ngoại động từphỉ báng
[~ someone][~ something]

Chỉ trích ai đó hoặc điều gì đó một cách bất công hoặc không chính xác nhằm làm cho họ có vẻ ít quan trọng hoặc ít giá trị hơn

The politician attempted to denigrate his opponent's achievements during the debate.

Vị chính trị gia đã cố gắng phỉ báng những thành tựu của đối thủ trong suốt cuộc tranh luận.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error