D
Dicread
HomeDictionaryDdetraction

detraction

sự nói xấu / sự làm giảm giá trị
Danh từ
Số nhiều: detractions

detraction mang sc thái tiêu cc, tp trung vào hành động chủ động làm tn hi đến danh tiếng hoc giá trca mt đối tượng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là "snói xu" (khi nhm vào con người) hoc "slàm gim giá trị" (khi nhm vào svt, svic). Đim mu cht là detraction không chỉ đơn thun là sphê bình khách quan, mà thường hàm ý mt nlc cố ý để hthp uy tín hoc tm quan trng ca đối tượng đó.

Ý nghĩa

Danh từsự nói xấu

Hành vi nói điều không tốt về ai đó hoặc điều gì đó nhằm làm giảm uy tín của họ

The politician suffered from the constant detraction of his opponents.

Vị chính trị gia đã phải chịu đựng sự nói xấu liên tục từ các đối thủ của mình.

Danh từsự làm giảm giá trị

Hành vi lấy đi hoặc làm giảm giá trị, chất lượng hoặc tầm quan trọng của một thứ gì đó

The small error was a minor detraction from an otherwise perfect performance.

Sai sót nhỏ đó là một sự làm giảm giá trị nhẹ đối với một màn trình diễn vốn dĩ hoàn hảo.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error