D
Dicread
HomeDictionaryAadulation

adulation

sự ca tụng quá mức
Danh từ

adulation không đơn thun là skhen ngi hay ngưỡng mthông thường, mà nó mang sc thái cc đoan hơn, ám chsca tng quá mc, đôi khi đến mc mù quáng hoc thiếu khách quan. Trong khi admiration (sngưỡng mộ) là mt cm xúc tích cc và lành mnh da trên stôn trng, thì adulation thường gi lên hìnhnh nhng đám đông cung nhit hoc nhng li tán dương tâng bc quá đà, khiến đối tượng được khen ngi trnên cao siêu hơn thc tế.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit rõ adulation vi các ttương tự để tránh dùng sai ngcnh:

admiration: Sngưỡng mchân thành đối vi tài năng hoc phm cht ca mt ai đó. Ví dụ: Ngưỡng mmt nhà khoa hc vì nhng đóng góp cho nhân loi.
adulation: Sca tng quá mc, thường gn lin vi sni tiếng hoc quyn lc. Ví dụ: Ssùng bái thái quá dành cho mt ngôi sao đinnh.
flattery: Stâng bc vi mc đích vli hoc thao túng, trong khi adulation có thxut phát tshâm mcung nhit thc snhưng vn bcoi là quá mc.

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Vit, adulation có thể được dch là "sca tng quá mc" hoc "ssùng bái". Hãy cn trng khi sdng tnày vì nó thường mang hàm ý phê phán nhẹ, ám chrng skhen ngi đó là không xng đáng hoc không thc tế.

Đúng: The singer was overwhelmed by the adulation of her fans. (Ca sĩ bchoáng ngp trước sca tng quá mc ca nhng người hâm mộ.)
Sai: Sdng adulation để nói vvic khen ngi mt đồng nghip vì hlàm tt công vic (trong trường hp này, hãy dùng praise hoc compliment).

Vmt ngpháp, adulation là mt danh tkhông đếm được, vì vy bn không nên thêm mo từ "a" hoc chuyn sang dng snhiu khi sdng.

Ý nghĩa

Danh từsự ca tụng quá mức

Sự ngưỡng mộ hoặc khen ngợi thái quá, thường đến mức bị coi là không xứng đáng hoặc không chân thành

The pop star was greeted with the adulation of thousands of screaming fans.

Ngôi sao nhạc pop được chào đón bằng sự ca tụng của hàng ngàn người hâm mộ đang hò hét.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error