D
Dicread
HomeDictionaryAabhorrence

abhorrence

sự ghê tởm
Danh từ

abhorrence biu thmt mc độ ghê tm cc kmãnh lit, thường gn lin vi các giá trị đạo đức hoc nim tin sâu sc. Khác vi disgust (sghê tm) vn có thchlà phnng vt lý tc thi trước mt mùi hôi hoc hìnhnh khó coi, abhorrence mang tính cht lý trí và bn vng hơn. Nó không chlà cm giác "kinh tm" mà còn là sự "căm ghét" vì cho rng điu đó là sai trái, vô đạo đức hoc không thchp nhn được.

Ý nghĩa

Danh từsự ghê tởm

Một cảm giác căm ghét mạnh mẽ, ghê tởm hoặc cực kỳ kinh tởm đối với một điều gì đó hoặc một ai đó

"His deep abhorrence of cruelty made him a passionate advocate for animal rights."

Sự ghê tởm sâu sắc đối với sự tàn ác đã khiến anh ấy trở thành một người ủng hộ nhiệt thành cho quyền động vật.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error