D
Dicread
Trang chủTừ điểnVvitriol

vitriol

lời lẽ cay độc / axít sunfuric
Danh từ

vitriol mang hai sc thái nghĩa hoàn toàn khác bit: mt nghĩa đen thuc lĩnh vc hóa hc và mt nghĩa bóng phbiến trong giao tiếp xã hi. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng nht là nhn din ngcnh để không nhm ln gia mt cht hóa hc nguy him và mt thái độ công kích gay gt.

Ý nghĩa

Danh từlời lẽ cay độc

Những lời chỉ trích hoặc phát ngôn tàn nhẫn và cay nghiệt

The politician's speech was filled with vitriol toward his opponents.

Danh từaxít sunfuric

Một loại axít khoáng ăn mòn, cụ thể là axít sunfuric đậm đặc

The chemist handled the vitriol with extreme caution to avoid skin burns.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi