D
Dicread
HomeDictionarySslander

slander

sự vu khống / vu khống
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: slandersQuá khứ: slanderedPhân từ 2: slanderedV-ing: slandering

slander dùng để chhành vi vu khng thông qua li nói hoc các hình thc truyn đạt không bng văn bn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "vu khng" hoc "phbáng". Đim mu cht ca slander là ssai stht và mc đích gây tn hi đến uy tín, danh dca người khác.

Phân bit vi các thut ngpháp lý tương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia slander và libel. Mc dù chai đều thuc nhóm ti phbáng (defamation), nhưng chúng khác nhau vhình thc thhin:

slander: Là svu khng bng li nói (spoken), mang tính cht tm thi và truyn ming. Ví dụ: Lan truyn mt tin đồn sai stht về đồng nghip trong mt cuc hp.
libel: Là svu khng bng văn bn hoc hìnhnh (written/published), mang tính cht lâu dài và có bng chng vt cht. Ví dụ: Viết mt bài báo sai stht hoc đăng bài vu khng trên mng xã hi.

Mt sai lm phbiến là sdng slander cho mi trường hp nói xu. Cn lưu ý rng nếu li nói đó là stht, thì vmt pháp lý, nó không được coi là slander.

Ngcnh sdng và sc thái

slander va có thể đóng vai trò là danh từ (ti vu khng) va là động từ (hành động vu khng). Tnày mang sc thái nghiêm trng, thường xut hin trong các văn bn pháp lut, báo chí hoc các cuc tranh chp chính thc.

Khi dùng như mt động từ: He tried to slander his opponent (Anh ta đã cgng vu khng đối thca mình).
Khi dùng như mt danh từ: The politician sued for slander (Vchính trgia đã kin vì ti vu khng).

Lưu ý vngpháp

Khi sdng slander như mt động từ, nó là mt ngoi động từ, nghĩa là theo sau nó phi là mt tân ngtrc tiếp (người bvu khng) mà không cn gii từ đi kèm. Tránh dùng các cu trúc như slander about someone hay slander to someone vì điu này không đúng vi quy tc ngpháp tiếng Anh.

Ý nghĩa

Danh từsự vu khống

Hành động hoặc tội danh đưa ra một tuyên bố sai sự thật bằng lời nói gây tổn hại đến danh tiếng của một người

The politician accused his opponent of slander after the speech.

Vị chính trị gia đã cáo buộc đối thủ của mình tội vu khống sau bài phát biểu.

Ngoại động từvu khống
[~ someone]

Đưa ra một tuyên bố sai sự thật và gây tổn hại bằng lời nói về một ai đó

He was sued for attempting to slander the CEO in public.

Anh ta đã bị kiện vì cố gắng vu khống vị giám đốc điều hành trước công chúng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error